| STT | Các mặt có ý nghĩa thực tiễn | Tên các loài | Tên các loài có ở địa phương |
| 1 | Thực phẩm đông lạnh | Tôm,ghẹ, cua | Tôm sông,tép bạc |
| 2 | Phơi khô làm thực phẩm | Tép,tôm | Tôm sông,tép sông |
| 3 | Nguyên liệu để làm mắm | Ba khía,tôm,tép,ruốt,cua | Tép bạc |
| 4 | Thực phẩm thường dùng hàng ngày | Tôm,tép,cua | Tôm ,cua |
| 5 | Có hại cho giao thông đường thuỷ | Sun | |
| 6 | Có hại cho nghề cá | Chân kiếm kí sinh | Chân kiếm kí sinh |
| 7 | |||
| 8 | |
a = 95