| STT | Đặc điểm môi trường | Đại diện | Hình dạng thân | Đặc điểm khúc đuôi | Đặc điểm vây chẵn | Khả năng di chuyển |
| 1 | Tầng mặt , thiếu nơi ẩn náu | Cá nhám | Thon dài | Khỏe | Bình thường | Nhanh |
| 2 | Tầng giữa và tầng đáy , nơi ẩn náu thường nhiều | Cá vền , Cá chép | Tương đối ngắn | Yếu | Bình thường | Bơi chậm |
| 3 | Trong những hốc bùn ở đáy | Lươn | Rất dài | Rất yếu | Không có | Rất chậm |
| 4 | Trên mặt đáy biển | Cá bơn , Cá đuối | Dẹt , mỏng | Rất yếu | To hoặc nhỏ | Kém |
\(7^{50}<37^{75}\)
1 + 1 = 2 , tick đi
| Lớp Cá | Số loài | Môi trường sống | Đặc điểm cơ bản để phân biệt |
| Cá sụn | 850 loài | Nước mặn và nước lợ | Bộ xương bằng chất sụn, khe mang trần, da nhám, miệng nằm ở bụng |
| Cá xương | 24 565 loài | Nước lợ,nước mặn và nước ngọt | Bộ xương bằng chất xương, xương nắp mang che các khe mang, da có phủ vẩy, miệng nằm ở phía trước. |