Câu 1. Hợp chất nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?
A. CO 2 (cacbon đioxit) B. CO (cacbon oxit)
C. SO 2 (lưu huỳnh đioxit) D. SnO 2 (thiếc đioxit)
Câu 2. Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?
A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt B. Sự cháy của than, củi, bếp ga
C. Sự quang hợp của cây xanh D Sự hô hấp của động vật
Câu 3. Đốt cùng lượng kim loại là 1mol Al và 1 mol Mg thì trường hợp nào cần
oxi nhiều hơn?
A. Al cần oxi nhiều hơn Mg B. Mg cần oxi nhiều hơnAl
C. Al và Mg cần oxi bằng nhau D. Không xác định được.
Vận dụng
Câu 1. Hoàn thành phản ứng sau và cho biết phản ứng nào là phản ứng hóa hợp,
phản ứng nào có xảy ra sự oxi hóa ?
a. P + O 2 to ?
b. Fe + ? to Fe 3 O 4
c. Fe(OH) 2 + H 2 O + O 2 to Fe(OH) 3
d. Al(NO 3 ) 3 to Al 2 O 3 + NO 2 + O 2
đ. Fe + ? to FeCl 3
e. C 2 H 4 + O 2 ot ? + ?
f. H 2 S + O 2 ot ? + ?
Câu 2. Giải thích:
a. Vì sao khi nhốt con dế mèn (hoặc con châu chấu) vào một lọ rồi đây nút kín
lại, sau một thời gian con vật sẽ chết dù có đủ thức ăn
b. vì sao người ta phải bơm sụt oxy vào các bể nuôi cá cảnh hoặc các chậu, bể
chứa cá sống ở các của hàng bán cá.
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 24kg than đá có chứa 0.5% tạp chất lưu huỳnh và 1.5%
tạp chất không cháy .Tính thể tích CO 2 và SO 2 tạo thành (đktc) ?
18. Đốt cháy 12,4 gam photpho trong bình chứa 17g oxi sinh ra điphotpho penta
oxit. Hãy cho biết:
a. Sau phản ứng photpho hay oxi chất nào dư, dư bao nhiêu gam?
b. Tính khối lượng của sản phẩm.
Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1:
Một lực F tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển quãng đường S theo phương của
lực thì công của lực F được tính bằng công thức:
A. S
F
A
; B. A= F.S; C. F
S
A
; D. A = F.v.
Câu 2:
Đơn vị của công là:
A. N, J; B. J, N/m; C. J/s, N.m; D. J, N.m.
Câu 3:
Công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Khối lượng của vật và quãng đường vật dịch chuyển.
B. Lực tác dụng vào vật và khối lượng của vật.
C. Lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển theo phương của lực.
D. Quãng đường vật dịch chuyển và vận tốc chuyển động của vật.
Câu 4:
Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?
A. Người lực sĩ đang đỡ quả tạ ở tư thế thẳng đứng.
B. Đầu tàu đang kéo các toa tàu chuyển động.
C. Người công nhân đang dùng ròng rọc kéo 1 vật lên cao.
D. Con bò đang kéo 1 chiếc xe đi trên đường.
Câu 5:
Trọng lực tác dụng lên 1 vật không thực hiện công cơ học trong trường hợp:
A. Vật được ném lên theo phương thẳng đứng.
B. Vật chuyển động thẳng trên mặt bàn nằm ngang.
C. Vật trượt trên một mặt phẳng nghiêng.
D. Vật rơi từ trên cao xuống.
Câu 6:
Một quả dừa nặng 2,5kg rơi từ trên cây cách mặt đất 800cm. Công của trọng lực là
bao nhiêu?
A. 200J; B. 2000J; C. 20J; D. 320J.
Câu 7:
Cách nói nào sau đây là đúng:
A. Trong quá trình học sinh mang cặp sách xuống lầu, trọng lực tác dụng lên
cặp sách không sinh công.
B. Vận động viên cầm lao ném ra, anh ta không thực hiện công đối với cây lao.
C. Khi thả dù rơi xuống với vận tốc không đổi thì lực cản không khí đối với
chiếc dù không sinh công.
D. Khi quả cầu nhỏ lăn trên mặt bàn ngang trơn nhẵn thì trọng lực tác dụng lên
quả cầu không sinh công.
Câu 8: Đầu tàu hoả kéo toa xe với một lực 4000N làm toa xe đi được 2km. Công
lực kéo của đầu tàu là:
A. 8000J; B. 2000J; C. 8000KJ; D. 2000KJ.
Câu 9:
Một hòn bi có khối lượng 50g chuyển động đều với vận tốc 10,8km/h trên một mặt
phẳng nhẵn nằm ngang( coi như không có ma sát và sức cản của không khí). Công
của viên bi là bao nhiêu?
A. 540J; B. 150J; C. 0,54J; D. 0J.
Câu 10:
Câu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của các máy cơ đơn giản:
A. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi.
B. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về đường đi.
C. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về công.
D. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về công.
Câu 11:
Khi lực tác dụng lên vật tăng n lần nhưng quãng đường dịch chuyển nhờ lực đó
giảm n lần thì công sinh ra thay đổi như thế nào?
Hãy chọn câu trả lời đúng.
A. Công tăng lên n 2 lần.
B. Công giảm đi n 2 lần.
C. Công tăng lên n lần.
D. Công sinh ra không đổi.
Câu 12:
Một công nhân chuyển 20 thùng sơn lên độ cao 2,5m bằng một mặt phẳng nghiêng
hết 30phút.Biết rằng trong khi lăn anh ta đó phải bỏ ra công để thắng lực ma sát là
800J. Tính công suất làm việc của anh công nhân đó, cho biết khối lượng một
thùng sơn là 20kg.
A. P=55,56W.
B. P = 5,56 W.
C. P = 6.66W.
D. P = 4,44W.
Câu 13:
Có ba mặt phẳng nghiêng nhẵn như nhau( Hình 14).
So sánh công để đưa một vật m lên độ cao h bằng
ba mặt phẳng nghiêng ta thấy:
A. A 1 > A 2 > A 3 ; C. A 1 = A 2 = A 3 ;
B. A 1 < A 2 < A 3 ; D. Không so sánh được.
1
2 3
h
Hình 14
Câu 14: Tại sao miếng gỗ thả vào nước lại nổi?
A. Vì gỗ là vật nhẹ.
B. Vì nước không thấm vào gỗ.
C. Vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.
D. Vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước.
Câu 15: Trong các công thức sau công thức nào tính tính vận tốc
a. v = s/ t ; b. v = s.t ; v = t /s ; d. Cả a,b,c đều sai
Câu 16:
Khi nói đến vận tốc của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô …người ta
nói đến: (nhận biết)
a.Vận tốc tức thời ; b. Vận tốc trung bình
c. Vận tốc lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó
d. Vận tốc nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện đó
Câu 17:
Một vật chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc không đổi là 25m/s trong
10 giây. Quãng đường mà nó đi được là?
a. 2,5m ; b . 10m ; c . 200m ; d . 250m
Câu 18:
Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s . Thời gian để vật đi hết quãng
đường 0,2 km là?
a. 50s ; b. 25s ; c. 10s ; d. 40s ;
Câu 19:
Khi xe đang chuyển động muốn cho xe dừng lại người ta dùng cái phanh
( thắng) xe để?
a.Tăng ma sát trượt ; b. Tăng ma sát nghỉ
c. Tăng ma sát lăn ; d. Cả a,b,c đều đúng
Câu 20:
Hành khách đang ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng
sang trái, chứng tỏ xe.
a. Đột ngột giảm vận tốc ; b. Đột ngột tăng vận tốc ;
c. Xe đột ngột rẽ sang phải ; d. Xe đột ngột rẽ sang trái ;
Câu 21:
Lực là một đại lượng véc tơ vì?
a. Lực làm vật chuyển động
b. Lực làm cho vật thay đổi tốc độ
c. Lực làm co vật bị biến dạng
d. Lực vừa có độ lớn, vừa có phương và chiều
Câu 22:
Khi bị vấp ta thường ngã về phía nào?
a. Ngã sang phải ; b. Ngã sang trái ;
c. Ngã về sau ; d. Ngã về trước ;
Câu 23:
Trong các cách làm sau , cách nào giảm được lực ma sát?
a.Tăng độ nhám mặt tiếp xúc
b.Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
c. Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc
d. Tăng diện tích mặt tiếp xúc
Câu 24:
Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt
đường là ?
a. Ma sát trượt ; b. Ma sát nghỉ ;
c. Ma sát lăn ; d. Lực quán tính ;
Câu 25:
Áp lực là?
a. Lực tác dụng lên mặt bị ép
b. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
c. Trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng
d. Lực tác dụng lên vật đang chuyển động
Câu 26:
Trường hợp nào dưới đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất? (vận dụng)
a. Người đứng cả hai chân
b. Người co một chân
c. Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống
d. Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả bóng.
Câu 1:Tệ nạn xã hội là:
a.Hiện tượng xã hội b.Hiện tượng giáo dục.
c.Hiện tượng đạo đức d. Hiện tượng nho giáo.
Câu 2: Hiện tượng xã hội bao gồm:
a.Tệ nạn xã hội b.Sai lệch chuẩn mực xã hội.
c.Gây hậu quả xấu cho xã hội.
d.Sai lệch chuẩn mực xã hội, vi phạm đạo đức và pháp luật.
Câu 3:Theo em nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân chính dẫn con người sa vào tệ nạn xã hội:
a.Do hoàn cảnh gia đình b.Do thiếu tự chủ.
c.Do chán nản bi quan d.Do thiếu hiểu biết.
Câu 4: Hình thức nào sau đây không phải là tệ nạn xã hội:
a.Cá độ b.Đá gà c.Chọi trâu d.Đánh bài.
Câu 5:Hãy nêu nguyên nhân dẫn đến tệ nạn xã hội và nêu mối quan hệ giữa HIV/AIDS với tệ nạn xã hội?
Câu 6: Hãy nêu trách nhiệm của công dân trong việc phòng, chống các tệ nạn xã hội?