Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1:
Một chiếc xe máy chở hai người chuyển động trên đường . Trong các câu mô tả sau câu nào
đúng.
A. Người cầm lái chuyển động so với chiếc xe.
B. Người ngồi sau chuyển động so với người cầm lái.
C. Hai người chuyển động so với mặt đường.
D. Hai người đứng yên so với bánh xe.
Câu 2: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 1, thời gian làm 1 phút)
Trong các ví dụ về vật đứng yên so với vật mốc sau đây ví dụ nào là sai.
A. Trong chiếc đồng hồ đang chạy đầu kim đứng yên so với cái bàn.
B. Trong chiếc ô tô đang chuyển động người lái xe đứng yên so với ô tô.
C. Trên chiếc thuyền đang trôi theo dòng nước người lái thuyền đứng yên so với chiếc
thuyền.
D. Cái cặp để trên mặt bàn đứng yên so với mặt bàn.
Câu 3: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 1, thời gian làm 1 phút)
Trong các chuyển động sau, quỹ đạo của chuyển động nào là đường thẳng.
A. Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống.
B. Bánh xe khi xe đang chuyển động.
C. Một viên phấn rơi từ trên cao xuống.
D. Một viên đá được ném theo phưong nằm ngang.
Câu 4: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 1, thời gian làm 1 phút)
Một chiếc ô tô đang chạy, người soát vé đang đi lại. Câu nhận xét nào sau đây là sai?
A. Hành khách đứng yên so với người lái xe.
B. Người soát vé đứng yên so với hành khách.
C. Người lái xe chuyển động so với cây bên đường.
D. Hành khách chuyển động so với nhà cửa bên đường.
Câu 5: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 1, thời gian làm 3 phút)
Hãy chọn câu trả lời đúng.Một người ngồi trên đoàn tàu đang chạy thấy nhà cửa bên đường
chuyển động. Khi ấy người đó đã chọn vật mốc là:
A.Toa tầu.
B. Bầu trời.
C. Cây bên đường.
D. Đường ray.
Câu 6: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 1, thời gian làm 3 phút)
Khi trời lặng gió, em đi xe đạp phóng nhanh thì cảm thấy có gió từ phía trước thổi vào mặt.
Hãy chọn câu trả lời đúng.
A. Do không khí chuyển động khi chọn vật mốc là cây bên đường.
B. Do mặt người chuyển động khi chọn vật mốc là cây bên đường.
C. Do không khí chuyển động khi chọn mặt người làm vật mốc.
D. Do không khí đứng yên và mặt người chuyển động.
Câu 7: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 2, thời gian làm 2 phút)
Trong các câu nói về vận tốc dưới đây câu nào Sai?
A. Vận tốc cho bíêt mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
B. Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời
gian.
C. Công thức tính vận tốc là : v = S.t.
D. Đơn vị của vận tốc là km/h.
Câu 8: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 2, thời gian làm 2 phút)
Một xe đạp đi với vận tốc 12 km/h. Con số đó cho ta biết điều gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.
A. Thời gian đi của xe đạp.
B. Quãng đường đi của xe đạp.
C. Xe đạp đi 1 giờ được 12km.
D. Mỗi giờ xe đạp đi được 12km.
Câu 9: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 2, thời gian làm 2 phút)
Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa S, v, t sau đây công thức nào đúng.
A. S = v/t.
B. t = v/S.
C. t = S/v.
D. S = t /v
Câu 10: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 2, thời gian làm 3 phút)
Vận tốc của ô tô là 40 km/ h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hỏa là 600m/ phút.Cách sắp xếp
theo thứ tự vận tốc giảm dần nào sau đây là đúng.
A. Tàu hỏa – ô tô – xe máy.
B. Ô tô- tàu hỏa – xe máy.
C. Tàu hỏa – xe máy – ô tô.
D. Xe máy – ô tô – tàu hỏa.
I/ Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest.
1. A. bought B. cough C. sight D. daughter
2. A. happy B. character C. fat D. classmate
3. A. smile B. thick C. fit D. visit
4. A. hot B. hat C. hour D. hall
II/ Choose the word (A, B, C or D) that best completes the sentence.
1. A: Can you help me carry my bags, please? B: -_________.
A. Certainly B. Yes, I can C. Yes, please D. No, thanks
2. Would you like ___________ a game of chess?
A. playing B. plays C. play D. to play
3. We have learned English ___________ 2002.
A. since B. from C. in D. for
4. When were you born? - I was born ___________ 23rd March, 1998.
A. between B. in C. on D. at
5. My grandfather is not ______ enough to walk as fast as he used to.
A. strong B. strength C. stronger D. strengthen
6. When my father was young, he used to _______ tennis in the afternoons.
A. to play B. playing C. play D. plays
7. Mary hates ________, but she loves cooking.
A. to wash up B. wash up C. washing up D. washed up
8. I am sure he will enjoys ____________ on his trip.
A. herself B. ourselves C. itself D. himself
B. READING
I/ Read and choose the best option to fill in the gaps.
Can you imagine what life would be (1)______ if there were no telephone? You could not call
your friends (2) ________the phone and talk to them. When a (3)______ broke out in
(4)_________house you could not call the fire department. If somebody were sick, he could not call
a (5)______. Therefore, we should (6)______ our deep thanks (7)________Alexander Graham Bell,
a (8)______, who invented the telephone in 1876.
1. A. like B. of C. for D. as
2. A. on B.in C. at D. to
3. A. light B. fire C. sunlight D. match
4. A. his B. your C. her D. them
5. A. dentist B. farmer C. doctor D. engineer
6. A. given B. gave C. giving D. give
7. A. to B. into C. on D. at
8. A. Dutch B. Mexican C. Scotsman D. Vietnamese
II/ Read the following passage and answer the questions.
Alexander Graham Bell was born in 1847 in Edinburgh, Scotland. He moved to Canada and then
to the USA in the 1870s. In America, he worked with deaf-mutes at BostonUniversity. Soon, Bell
started experimenting with ways of transmitting speech over a long distance. This led to the
invention of the telephone. Thomas Watson was Bell's assistant. Bell and Watson introduced the
telephone in 1876. Bell demonstrated his invention at a lot of exhibitions. He died in 1922.
1. When and where was Alexander Graham Bell born?
2. What did he do when he was at BostonUniversity?
3. Who was Thomas Watson?
4. What did Bell and Watson do in 1876?
C. WRITING
I/ Rewrite these sentences as directed.
1. He is strong. He can carry that suitcase. ( use enough)
2. The doctor said: “You should take a few days off.”
The doctor advised
3. She started learning to swim five years ago.
She has
4. Lan said “Please give Tim this dictionary.”
Lan told
II/ Use the given words to make sentences.
1. She / like / learn English/./
2. She / learn / this language /since 2008/./
3. She / always / want / improve her English/./
4. She / buy / an English -Vietnamese dictionary/ last week