HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây có L = 20 m H và tụ điện có C = 2 μ F . Nếu mạch có điện trở thuần 2 . 10 - 2 Ω , để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 10V thì phải cung cấp cho mạch một năng lượng bao nhiêu trong một chu kỳ:
A. π 15 μ J
B. 2 π 15 μ J
C. π 25 μ J
D. 2 π 25 μ J
Một vật nhỏ đang dao động điều hòa dọc theo một trục nằm trên mặt phẳng ngang trên đệm không khí có li độ x = 2 2 cos 10 π t + π 2 cm (t đo bằng giây). Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Nếu tại thời điểm t = 0, đệm không khí ngừng hoạt động, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là 0,1 thì vật sẽ đi thêm được tổng quãng đường là bao nhiêu?
A. 15 cm
B. 16 cm
C. 18 cm
D. 40 cm
Trong thời kì xã hội công nghiệp, con người đã tác động mạnh đến môi trường bằng hoạt động nào sau đây?
A. Dùng lửa để nấu nướng, xua đuổi và săn bắt thú rừng đã làm nhiều cánh rừng rộng lớn bị cháy
B. Hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã dẫn đến việc chặt phá rừng để lấy đất canh tác và chăn nuôi gia súc
C. Máy móc công nghiệp ra đời đã tác động mạnh đến môi trường công nghiệp khai khoáng đã làm mất đi nhiều cánh rừng, đô thị hoá đẫ lấy đi nhiều vùng đất tự nhiên và đất trồng trọt
D. Cả B và C
Một học sinh quấn một máy biến áp có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 2,5 lần số vòng dây cuộn sơ cấp. Khi đặt vào hai đầu cuộn thứ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp để hở là 0,36U. Khi kiểm tra thì phát hiện trong cuộn sơ cấp có 60 vòng dây bị quấn ngược chiều so với đa số các vòng dây trong đó. Bỏ qua mọi hao phí máy biến áp. Tổng số vòng dây đã được quấn trong máy biến áp này là
A. 2500 vòng.
B. 4000 vòng.
C. 3200 vòng.
D. 4200 vòng.
Glucozơ tác dụng được với :
A. H 2 ( N i , t o ); C u O H 2 ; A g N O 3 / N H 3 ; H 2 O ( H + , t o )
B. A g N O 3 / N H 3 ; C u O H 2 ; H 2 ( N i , t o ); C H 3 C O 2 O ( H 2 S O 4 đặc, t o )
C. H 2 ( N i , t o ); A g N O 3 / N H 3 ; N a O H ; C u O H 2
D. H 2 ( N i , t o ); A g N O 3 / N H 3 ; N a 2 C O 3 ; C u O H 2