HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Chiều rộng mảnh vườn là:
`60 xx 3/5 = 36 (m)`
Diện tích mảnh vườn là:
`60 xx 36 = 2160 (m^2)`
Diện tích trồng rau là:
`2160 xx 3/5 = 1296 (m^2)`
Đ/S:..
`@An`
Hiệu số phần bằng nhau là:
`7-5=2(phần)`
Số cừu là:
`80:2xx7=280(con)`
Số dê là:
`280-80=200(con)`
Đ/s:..
`80cm=0,8m`
Nửa chu vi căn phòng là:
`84:2=42(m)`
Tổng số phần bằng nhau là:
`2+5=7(phần)`
Chiều rộng căn phòng là:
`42:7xx2=12(m)`
Chiều dài căn phòng là:
`42-12=30(m)`
Diện tích căn phòng là:
`12xx30=360(m^2)`
Độ dài 1 cạnh viên gạch là:
`0,8:4=0,2(m)`
Diện tích viên gạch là:
`0,2xx0,2=0,04(m^2)`
Cần số gạch là:
`360:0,04=9000(viên)`
Hiệu
Số lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng `3:210` - Số thứ nhất
Số bé nhất có các chữ số khác nhau mà tích các chữ số bằng `24:38` - Số thứ hai
Hiệu hai số là: `210-38=172`
Đ/s:...
`yxx12,3=142,45-19,45`
`yxx12,3=123`
`yxx=123:12,3`
`y=10`
Vậy `y=10`
Tổng hai số là:
`35xx=70`
`5+2=7(phần)`
Số bé là:
`70:7xx2=20`
Số lớn là
`70-20=50`
Hiệu hai số là:
`50-20=30`
`3+2=5(phần)`
Số học sinh khối `4` là:
`155:5xx3=93(em)`
Số học sinh khối `5` là:
`155-93=62(em)`
Số khẩu trang khối `4` nhận được là:
`93xx2=186(cái)`
Số khẩu trang khối `5` nhận được là:
`62xx2=124(cái)`
........`1`........... tờ 200 000 đồng , ..`2`.............. tờ 100 000 đồng và ......`2`........ 50 000 đồng
............`2`....... tờ 200 000 đồng , ......`1`........... tờ 100 000 đồng và ...`0`......... 50 000 đồng .