| các phần so sánh | Bộ xương người | Bộ xương thú |
|
- tỉ lệ sọ / mặt - lồi cằm ở xương mặt |
- lớn - lồi cằm ở xương mặt phát triển |
-nhỏ -lồi cằm ở xương mặt ko có |
|
-cột sống - lồng ngực |
- cong ở 4 chỗ - mở rộng sang 2 bên |
- cong hình cung - phát triển theo hướng lưng bụng |
|
- xương chậu - xương đùi - xương bàn chân - xương gót (thuộc nhóm xương cổ chân) |
- mở rộng - phát triển, khỏe - xương ngón ngắn, xương bàn hình vòm - lớn, phát triển về phía sau
|
-xương chậu hẹp - xương đùi bình thường - xương ngón dài, bàn chân phẳng - xương gót nhỏ
|
a,5208;4=1302
b,(56:4)x93=1302
CÂU 1:
tiêu hóa: thức ăn -> miệng -> hầu -> ko bào tiêu hóa thức ăn nhờ enzim.
CÂU 2:
đặc điểm chung:
- cấu tạo từ 1 tế bào, có kích thước hiển vi.
- phần lớn dinh dưỡng bằng cách dị dưỡng.
- sinh sản bằng cách phân đôi.
CÂU 4:
| Thủy tức | sứa | |
| 1.Hình dạng | trụ nhỏ, dài | hình dù, có khả năng xòe, cụp |
|
2. cấu tạo - vị trí miệng - tầng keo - khoang tiêu hóa |
- ở trên -mỏng - rộng |
-ở dưới - dày - hẹp |
CÂU 5: đặc điểm chung:
- cơ thể đối xứng tỏa tròn.
- ruột dạng túi.
- thành cơ thể có 2 lớp tế bào.
- dị dưỡng
- tự vệ và tấn công con mồi nhờ tế bào gai.
CÂU 6:
sán lá gan kí sinh trên gan, mật trâu bò