HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Câu 7: (1đ). Điền số thích hợp vào chỗ chấm (...)
a. 3 giờ 15 phút =....................phút
b. 5 m3 8 dm3 =....................dm3
c. 6 km 35m = ...................km
d. 2 tấn 450 kg =....................tấn
B. Phần 2: Tự luận
Bài 1. (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 384,49 + 35,35
b) 165,50 – 35,62
c) 235,05 x 4,2
d) 9,125 : 2,5
Bài 2 (2 điểm). Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 28m, đáy bé 18m và chiều cao hơn đáy bé 7m. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100m2 thu hoạch được 62 kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu được trên thửa ruộng đó?
Bài 3 (0,5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện
7,15 : 0,5 + 7,15 x 9 – 7,15
Câu 2:(0,5đ). 25% của 600kg là:
A. 120kg
B. 150kg
C. 180kg
D. 200kg
Câu 3: (0,5đ). Tìm Y:
Y x 4,8 = 16,08. Giá trị của Y là:
A. 3,35
B. 3,05
C. 3,5
D. 335
Câu 4: a,(0,5đ). Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 35dm,chiều cao 15dm là:
A. 262,5dm2
B. 26,25dm2
C.2,625dm2
D. 2625dm2
b,(0,5đ). Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 7cm là:
A. 98cm3
B. 336cm
C. 336cm2
D. 336cm3
Câu 5: (1đ). Giá trị của biểu thức 165,5 : (4,25 + 5,75) – 10,5 là :
A. 6,5
B. 6,05
C. 7,05
D. 5,05
Câu 6: (1đ). Một người đi xe đạp từ A lúc 6 giờ với vận tốc 13km/giờ và đến B lúc 9 giờ. Quãng đường AB dài là:
A. 33km
B. 36km
C. 39km
D. 42km
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 6. Xe tải thứ nhất trở được 3 tấn 260kg rau xanh. Xe tải thứ hai chở được ít hơn xe tải thứ nhất 120kg nhưng lại nhiều hơn xe tải thứ ba 540kg. Hỏi trung bình mỗi xe chở được mấy tấn rau xanh ?
Câu 6. 6 người thợ trong 4 giờ quét vôi trên tường được 120m2. Hỏi 8 người thợ quét vôi trong mấy giờ thì được 200m2. Biết năng suất làm việc của mỗi người như nhau.