HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Các từ sau: bằng phẳng , cao vút , xanh rì , xe cộ, mơ mộng, chen chúc, ruộng nương hoa hồng, vui vẻ ,cần mẫn
- đâu là từ ghép tổng hợp : mơ mộng; ruộng nương;chen chúc
-đâu là từ ghép phân loại: hoa hồng, xanh rì
- đâu là từ láy: cần mẫn , xe cộ, cao vút ;vui vẻ ;bằng phẳng
Is he playingis talkingis showingis washingis sittingis makingIs she workingis drinkingare flyingAre you readingis joggingare learningis doingis raining
III. Translate the sentences into English:
1.Có 1 cái xe đạp ở trước căn nhà ➞ There is a bicycle in front of the house
2.Có vài trái táo trong tủ lạnh ➞ There are some apples in the refrigerator
3.Không có 1 cái ghế bành nào trong phòng này ➞ There isn't a single armchair in this room
4.Không có 1 cuốn sách nào trên bàn giấy của tôi ➞ There isn't a single book on my desk
B
What animal do you want to see?
He wants to see tigers and bears
Monkeys like eating fruit
She likes zebras because they are beautiful
What's your favourite animal?
021435
F
T