|
Các phần so sánh |
Bộ xương người |
Bộ xương thú |
|
Tỉ lệ sọ não/mặt Lồi cằm xương mặt |
Lớn
Phát triển |
Nhỏ Không có |
|
Cột sống Lồng ngực |
Cong ở 4 chỗ Nở sang 2 bên |
Cong hình cung Nở theo chiều lưng - bụng |
|
Xương chậu Xương chậu Xương bàn chân Xương gót |
Nở rộng Phát triển, khoẻ Xương ngón ngắn, bàn chân hình vòm Lớn, phát triển về phía sau |
Hẹp Bình thường Xương ngón dài, bàn chân phẳng Nhỏ |
| Các nội quan | Ếch | Thằn lằn |
| Phổi | Phổi đơn giản, ít vách ngăn. (chủ yếu hô hấp bằng da) | Phổi có nhiều ngăn (cơ liên sườn tham gia vào hô hấp) |
| Tim | Tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ và một tâm thât máu pha trộn nhiều hơn) | Tim 3 ngăn; tâm thất có vách hụt (máu ít pha trộn hơn) |
| Thận | Thận giữa (Bóng đái lớn) | Thận sau (Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nước) |