| Dương xỉ | Hạt trần | Hạt kín |
| Rễ , thân , lá thật | Rễ, thân, lá thật. | Rễ thân, lá thật; rất đa dạng. |
| có mạch dẫn | Có mạch dẫn. | Có mạch dẫn hoàn thiện. |
| không có hoa quả | Chưa có hoa, quả. Cơ quan sinh sản là nón. | Có hoa : Cơ quan sinh sản là hoa quả. |
| không có hạt | Hạt nằm trên lá noãn hở. | Hạt nằm trong quả. |
Con người sử dụng thực vật làm cây: lương thực, thực phẩm ăn quả lấy gỗ, công nghiệp, làm thuốc và làm cảnh.
Sau đây là 1 số ví dụ :
|
STT |
Tên cây |
Cây lương thực |
Cây thực phẩm |
Cây ăn quả |
Cây công nghiêp |
Cây lấy gỗ |
Cây làm thuốc |
Cây làm cảnh |
|
1 |
Cây mít |
|
|
+ |
|
+ |
|
|
|
2 |
Cây sen |
|
|
+ |
|
|
+ |
+ |
|
3 Cây lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rau cải |
|
+ |
|
|
|
|
|
|
5 |
Cà chua |
|
+ |
|
|
|
|
|
|
6 |
Khoai tây |
+ |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Lim |
|
|
|
|
+ |
|
|
|
8 |
Xà cừ |
|
|
|
|
+ |
|
|
|
9 |
Cà phê |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Sâm |
|
|
|
|
|
+ |
|
|
11 |
Quy |
|
|
|
|
|
+ |
|
|
12 |
Ngọc lan |
|
|
|
|
|
|
+ |
|
'13 |
Ngô |
+ |
|
|
. |
|
|
|
|
14 |
Hoa cúc |
|
|
|
|
|
|
+ |
|
15 |
Su hào |
|
+ |
|
|
|
|
|
a)(x - 5 ) y = 3
=> x . y - 5.y = 3
=> Ta có bảng sau
| x.y | 8 | 13 | 18 | 23 | 28 | 33 | 38 |
| 5.y | 5 | 10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 35 |
| y | 8 | 6 | |||||
| x | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
Vay ...
b) ( x + 1 ) y = 2
=> x . y + y = 2
=> Ta có bảng sau
| x.y | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| y | 2 | 1 | 0 | -1 | -2 | -3 | -4 | -5 |
| x | 0 | 1 | -2 |
Vay ...