HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Tìm cặp số nguyên (x,y) thoả mãn x + y + xy =2.
Nguyên tắc bổ sung được biểu hiện trong mối quan hệ ở sơ đồ dưới đây như thế nào?
ARN được tổng hợp dựa trên những nguyên tắc nào? Nêu bản chất của mối quan hệ theo sơ đồ gen → ARN
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions
Question 49: My motorbike cannot start in the mornings. I think I will get the garage to repair it.
A. My motorbike I will get it repaired which cannot start in the mornings.
B. My motorbike cannot start in the mornings, so I will have it repaired.
C. My motorbike which I will get it repaired cannot start in the mornings.
D. My motorbike which I will have it repaired cannot start in the mornings.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Smith had a lucky escape. He______.
A. would have been killed
B. must have been killed
C. could have been killed
D. should have been killed.
It seems that he is having a lot of difficulties, _______?
A. doesn’t it
B. isn’t it
C. isn’t he
D. doesn’t he
Điều nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của quần xã?
A. Quan hệ giữa các loài luôn đối kháng nhau
B. Sự phân bổ của các cá thể trong không gian của quần xã theo chiều thẳng đứng và theo chiều ngang
C. Thành phần loài trong quần xã biểu thị qua nhóm các loài ưu thế, loài đặc trưng, số lượng cá thể của loài
D. Quan hệ dinh dưỡng của các nhóm loài, các cá thể trong quần xã được chia ra thành các nhóm: nhóm sinh vật sản xuất, nhóm sinh vật tiêu thụ, nhóm sinh vật phân giải
Trong các dạng đột biến gen sau có bao nhiêu dạng đột biến chắc chắn làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin hoàn chỉnh?
(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit thứ 2 của một bộ 3 nằm gần bộ 3 mở đầu.
(2) Mất một nuclêôtit trong một intron ở giữa gen.
(3) Thay thế 1 cặp nuclêôtit nằm gần bộ 3 kết thúc của trình tự mã hóa.
(4) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit trong bộ 3 mã hóa cho Tirôzin
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4