HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
a, Kẽm tác dụng với Oxi tạo ra Oxit kẽm
b, pthh: 2Zn+O2--->2ZnO
c, Zn và O2 là đơn chất vì đc cấu tạo do 1 nguyên tố hóa học
ZnO là hợp chất vì đc cấu tạo từ 2 nguyên tố hóa học trở lên
d, Theo ĐLBTKL:
mZn+mO2=mZnO
=> mO2= 32,4-26= 6,4 g
e, nO2= \(\dfrac{6,4}{32}=0,2\) mol
=> VO2= 0,2.22,4= 4,48 l
f, Ta có: \(\dfrac{NTK_{O2}}{NTK_{kk}}=\dfrac{32}{29}=1,1\)
Vậy khí Oxi nặng hơn không khí là 1,1 lần
2,
Cho biết: có 2nguyên tử Fe, có 3 nguyên tử S, có 12 nguyên tử Oxi
PTKFe2(SO4)3= 56.2+ (32+64).3 = 400 đvC
3Fe3O4+8H3PO4--->Fe3(PO4)2+6FePO4+12H2O
Câu2
- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
- tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối Clorua và giải phóng H2
2HCl+Fe--->FeCl2+H2
- tác dụng với bazo tạo thành muối Clorua và nước
HCl+NaOH--->NaCl+H2O
- tác dụng với Oxit bazo tạo thành muối Clorua và nước
CuO+2HCl--->CuCl2+H2O
- tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới
HCl+AgNO3--->AgCl+HNO3
câu1 còn nữa Lê Phương Thảo
Axit Sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
-Tác dụng với kim loại
Cu+2H2SO4--->CuSO4+SO2+2H2O
- Tính háo nước
C12H22O11------>11H2O+12C
2H2SO4+C--->2SO2+CO2+2H2O
câu1
1, Tính chất hóa học của H2SO4 loãng
- Tác dụng với kim loại (Mg,Zn,Fe,Al...) tạo thành muối Sunfat và giải phóng khí H2
Zn+H2SO4--->ZnSO4+H2
- Tác dụng với bazo tạo thành muối Sunfat và nước
Cu(OH)2+H2SO4--->CuSO4+2H2O
- tác dụng với Oxit bazo tạo thành muối Sunfat và nước
CuO+H2SO4--->CuSO4+H2O
BaCl2+H2SO4--->BaSO4+2HCl
3, a, 4FeS2+11O2--->2Fe2O3+8SO2
2SO2+O2--to-->2SO3
SO3+H2O--->H2SO4
H2SO4+BaCl2--->BaSO4+2HCl
b, Cl2+H2--->2HCl
Fe+2HCl--->FeCl2+H2
FeCl2+2NaOH--->Fe(OH)2+2NaCl
Fe(OH)2--to->FeO+H2O
FeO+H2--->Fe+H2O
2Fe+6H2SO4--->Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O