HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Tìm 42% của 56:
Cách tính là:
A. 56 × 42 : 100
B. 56 : 100 × 42
C. 56 : 42 × 100
D. 42 × 56 : 100
Cho z = a + b i a , b ∈ ℝ là một nghiệm của phương trình z 2 + b z + a 2 + 4 = 0. Tính z .
A. z = 4 .
B. z = 2 .
C. z = 5 .
D. z = 5 .
Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Trong chất dẫn điện luôn có dòng điện đi qua
B. Nguồn điện cung cấp dòng điện lâu dài để các dụng cụ điện có thể hoạt động
C. Dòng điện luôn là dòng các electron tự do chuyển động có hướng
D. Dòng điện trong kim loại có chiều cùng chiều chuyển động có hướng của các electron
Tính nhanh:
a , 11 , 2 − 7 , 63 + 8 , 8 − 2 , 37 b , 3 , 45 × 123 + 4 × 3 , 45 − 3 , 45 × 27
Cho hàm số f 1 x = x − 1 , f 2 x = x , f 3 x = tan x f 4 x = x 2 − 1 x − 1 k h i x ≠ 1 2 k h i x = 1 . Hỏi trong bốn hàm số trên, hàm số nào liên tục trên ℝ ?
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Tính: 3 7 × 4 15
A. 1 5
B. 4 35
C. 4 105
D. 22 105
Cho hai số thực x , y ∈ [ - 3 ; 2 ] thỏa mãn 2 x 3 + y 3 = 6 - x 3 - y 3 . Giá trị lớn nhất của biểu thức P = x 2 + y 2 có dạng a + b 3 ( a , b ∈ N ) . Hỏi a + b bằng bao nhiêu?
A. 30
B. 40
C. 36
D. 45
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y = x 3 - x v à y = x - x 2
A. S= 12/37
B. S= 37/12
C. S= 9/4
D. S= 19/6