Rearrange the words to make meaningful sentences.
1. exported / many / last year / rice / how / to/ Japan / tons / were / of / ?
…………………………………………………………………………………………………
2. trees / planting / on / the boys / the hill / group / are / the / in / volunteer / .
……………………………………………………………………………………………………………
3. rain / heavy / from / prevented / the / playing / us / soccer.
………………………………………………………………………………………………
4. if / he / me / some / asked / I / money / could / then / lend / him /
…………………………………………………………………………………………………
5. design / to send / friends / someone / greetings / Englishman / a card / Christmas / to / an / his / had /.
…………………………………………………………………………………………………
6. Le Lai Street / are/ living / they / in / at / An Giang / their / with /children / 186.
…………………………………………………………………………………………………
7. uncle / spent / most / their /of /the /violin / practicing / his time / in / room /music /the/.
…………………………………………………………………………………………………
8. which / us / tells / sentence / that / more / than / is / she / her / beautiful / sister /?
…………………………………………………………………………………………………
9. his / friends / old / unlike / he / is / impolite / very /.
…………………………………………………………………………………………………
10. going / fatherland / month / Kenny / his / is / family / next / visit / with / his / to /.
…………………………………………………………………………………………………
11. colleagues / go / he / to / to / weekend / and / don’t / have / at / work / the / his /.
…………………………………………………………………………………………………
12. there / she / near / wanted / a / here / was / museum / know / to / if /.
…………………………………………………………………………………………………
13. hold / going / their / are / they / tomorrow / party / house / at / to / a /.
…………………………………………………………………………………………………
14. going / aren’t / are / boys / the / the / they / canteen / to / school /?
…………………………………………………………………………………………………
15. for / you’ll / meeting / late / be / the / if / bed / to / soon / don’t / you / go
…………………………………………………………………………………………………
Tiến hành thi nghiệm với các chất X, Y, z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
| Mẫu thử |
Thí nghiệm |
Hiện tượng |
| X |
Tác dụng với Cu(OH)2 |
Hợp chất có màu tím |
| Y |
Quỳ tím ẩm |
Quỳ đổi màu xanh |
| Z |
Tác dụng với dung dịch Br2 |
Dung dịch mất màu và tạo kết tủa trắng |
| T |
Tác dụng với dung dịch Br2 |
Dung dịch mất màu |
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. acrilonitrin, anilin, Gly-Ala-Ala, metylamin.
B. Metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin.
C. Gly-Ala-Ala, metylamin, acrilonitrin, anilin.
D. Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin.
Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau:
| Mẫu thử |
Thí nghiệm |
Hiện tượng |
| X hoặc T |
Tác dụng với quỳ tím |
Quỳ tím chuyển xanh |
| Y |
Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng |
Có kết tủa Ag |
| Z |
Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng |
Không hiện tượng |
| Y hoặc Z |
Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 trong môi trường kiềm |
Dung dịch màu xanh lam |
| T |
Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 trong môi trường kiềm |
Có màu tím |
Biết T là chất hữu cơ mạch hở, các chất X, Y, Z và T lần lượt là
A. Etylamin; glucozơ; saccarozơ và Lys-Val
B. Anilin; glucozơ; saccarozơ; Lys-Gly-Ala
C. Etylamin; glucozơ; saccazorơ, Lys-Val-Ala
D. Etylamin; fructozơ; saccazorơ; Glu-Val-Ala