HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Vai trò chủ yếu của CLTN trong quá trình tiến hoá nhỏ:
A. Phân hoá khả năng sinh sản của những cá thể khác nhau trong quần thể
B. Quy định nhịp điệu biến đổi, chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen quần thể, định hướng quá trình tiến hoá
C. Tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại
D. Phân hoá khả năng sống sót của những cá thể khác nhau trong quần thể
Một phân tử mARN có: 150 ađênin; 210 uraxin; 90 guanin và 300 xitôzin. Số axit amin cần cung cấp cho phân tử mARN trên thực hiện dịch mã là:
A. 248
B. 249
C. 251
D. 250
Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi lai giữa hai cá thể thuộc cùng một dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai.
B. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại.
C. Các con lai F1 có ưu thế lai luôn được giữ lại làm giống.
D. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện ở đời F1 sau đó tăng dần qua các thế hệ.