HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
1.ENGLAND
2.HOMEWORK
3.LUNCH
4.SPORTY
5.BADMINTON
6.LESSON
7.JOIN
(+) th1 / x + 15/ = x + 15 khi x + 15 >= 0 => x>= -15
thay vào ta có
x + 15 = 27 -x^2
=> x^2 + x + 15 - 27 = 0
=> x^2 + x - 12 = 0
=> x^2 + 4x - 3x - 12 = 0
=> x( x + 4) - 3( x+ 4) =0
=> (x + 4)( x-3) = 0
=> x - 4 = 0 hoặc x - 3 = 0
=> x = -4 ; x = 3 ( TN đk x>= -15)
(+) TH2 /x + 15/ = - x - 15 khi x + 15 <= 0 => m <= -15
Ta có
- x - 15 = 27 -x^2
=> x^2 - x - 15 - 27 = 0
=> x^2 - x - 42 = 0
tương tự tìm ra x = 6 ; -7 ( loại vì x<= 15)
1.ENGLISH
a+b +c = 2p
=> b +c = 2p - a
=> ( b + c)^2 = ( 2p -a)^2
=> b^2 + 2bc + c^2 = 4p^2 - 4ap + a^2
=> 2bc + b^2 + c^2 - a^2 = 4p^2 - 4ap
=> 2bc + b^2 + c^2 - a^2 = 4p ( p-a)
=> ĐPCM
( Xem lại đè = 4p(p - a) chứ không phải 4b( p-a)
x^8 + 4 = x^8 + 4x^4 + 4 - 4 x^4
= ( x^ 4 + 2 )^2 - (2x^2)^2
= ( x^4 + 2x^2 + 2 )( x^4 - 2x^2 + 2)