HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino axit có công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 6,53
B. 8,25
C. 7,25
D. 7,52
Cho 4,86 gam bột Al vào dung dịch chứa x mol H2SO4 loãng, thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biễu diễn theo đồ thị sau
Giá trị của x là
A. 0,35
B. 0,32
C. 0,30
D. 0,36
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba ?
A. (CH3)3N
B. CH3-NH-CH3
C. C2H5-NH2
D. CH3-NH2
Khi thủy phân a gam một chất béo X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat C17H31COONa và m gam natri oleat C17H33COONa. Giá trị của m là
A. 2,8
B. 5,6
C. 3,04
D. 6,08
Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí. Nếu cho những chất còn lại sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H2; còn nếu cho tác dụng với HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2. Số mol Al trong hỗn hợp X là:
A. 0,3 mol.
B. 0,4 mol.
C. 0,25 mol.
D. 0,6 mol.
Cho 6,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với 500 ml dung dịch HNO3 a (M) loãng dư thu được 0,448 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 8,4 gam Fe (NO là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của a là
A. 1,50
B. 0,88
C. 1,14
D. 0,58
Chất nào sau đây là amin bậc 2
A. H2N-CH2-NH2
B. (CH3)2CH-NH2
C. CH3-NH-CH3
D. (CH3)3N
Số đồng phân cấu tạo của amin bậc II và bậc III có công thức C5H13N là
A. 8
B. 6
C. 9
D. 10