350xX=122500
=>X=122500:350
=>X=350
ll.Cách đọc s/es
1. Phát âm là /s/– Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/.
Chúng ta cứ tạm dịch là “Thời phong kiến phương tây” cho dễ nhớ nhen!
– Ví dụ
| Từ | Phát âm | Dịch nghĩa | Đặt câu |
| Units | ‘ju:nits | Đơn vị, thành phần |
The book has 15 units. (Cuốn sách này có 15 bài.) |
| Stops | stɔps | Dừng lại |
He stops reading book. (Anh ấy đã dừng việc đọc sách lại.) |
| Topics | ˈtɒpɪks | Chủ đề |
There are three topics in the workshop. (Hội thảo lần này có 3 chủ đề được nói đến.) |
| Laughes | lɑ:fs | Cười phá lên |
He laughes. (Anh ta cười phá lên.) |
| Breathes | briθs | Thở, thốt ra, tiết lộ |
She just breathes a secret. (Cô ấy vừa mới tiết lộ một bí mật.) |
– Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.
Thường có tận cùng là các chữ cái sh, ce, s, z, ge, ch, x…
– Ví dụ
| Từ | Phát âm | Dịch nghĩa | Đặt câu |
| Watches | wɔtʃiz | Xem |
He watches the film. (Anh ấy xem phim.) |
| Washes | wɔʃiz | Rửa |
My mom washes dish in the kitchen.) (Mẹ tôi rửa bát ở trong bếp.) |
| Changes | ˈtʃeɪndʒɪz | Thay đổi |
She changes the topic in the presentation. (Cô ấy thay đổi chủ đề trong buổi thuyết trình.) |
| Classes | klɑ:siz | học lớp |
John classes 6A. ( John học lớp 6A.) |
– Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
– Ví dụ
| Từ | Phát âm | Dịch nghĩa | Đặt câu |
| Plays | pleiz | Chơi |
He plays football. (Anh ấy chơi bóng đá.) |
| Hugs | hʌgz | Ôm ấp |
She hugs me. (Cô ấy ôm tôi.) |
| Bags | bægz | Túi, cặp |
I have four bags. (Tôi có 4 cái túi.) |
Thì hiện tại đơn
(Present simple tense)1. CÁCH DÙNG:
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tạiEx: We go to work every day. (Tôi đi làm mỗi ngày)
My mother always gets up early. (Mẹ tôi luôn luôn thức dạy sớm.)
Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luậtEx: This festival occur every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần.)
Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên.Ex: The earth moves around the Sun. (Trái đất quay quanh mặt trời)
Dùng để diễn tả lịch trình của tàu, xe, máy bay,…Ex: The train leaves at 8 am tomorrow. (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)
2. CÔNG THỨC
| Thể | Động từ “tobe” | Động từ “thường” |
| Khẳng định | (+) S + am/are/is + ……I + am ; We, You, They + are
He, She, It + is Ex: I am a student. (Tôi là một sinh viên.)
|
(+) S + V(e/es) + ……I , We, You, They + V (nguyên thể)He, She, It + V (s/es)
Ex: He often plays soccer. (Anh ấy thường xuyên chơi bóng đá) |
| Phủ định | (- ) S + am/are/is + not +…is not = isn’t ; are not = aren’tEx: I am not a student.
(Tôi không phải là một sinh viên.)
|
(-) S + do/ does + not + V(ng.thể) +…..do not = don’t; does not = doesn’tEx: He doesn’t often playsoccer.
(Anh ấy không thường xuyên chơi bóng đá)
|
| Nghi vấn | (?) Yes – No question (Câu hỏi ngắn) Q: Am/ Are/ Is (not) + S + ….?A: Yes, S + am/ are/ is.
No, S + am not/ aren’t/ isn’t. Ex: Are you a student? Yes, I am. / No, I am not. (?) Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi) Wh + am/ are/ is (not) + S + ….? Ex: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)
|
(?) Yes – No question (Câu hỏi ngắn) Q: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?A: Yes, S + do/ does.
No, S + don’t/ doesn’t. Ex: Does he play soccer? Yes, he does. / No, he doesn’t. (?) Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi) Wh + do/ does(not) + S + V(nguyên thể)….? Ex: Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?) |
| Lưu ý | Chia động từ ngôi thứ 3 số ít bằng cách thêm “s/es” vào sau động từ nguyên thể* Hầu hết các động từ được chia bằng cách thêm “s” vào sau động từ nguyên thể* Thêm “es” vào những động từ có tận cùng là: ch, sh, s, ss, x, z, o
Ex: watch – watches miss – misses Wash – washes fix – fixes Động từ kêt thúc bằng “y” thì có 2 cách chia Trước “y” là môt nguyên âm thì ta giữ nguyên và thêm “S”: play => plays Trước “y” là môt nguyên âm thì ta chuyển “y” -> “i”+ es: try => tries
|
|
3. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
Search the internet