I , you , we , they giữ nguyên
He , she , it thì chia : thêm s hoặc thêm es
Đối với từ have , ta bỏ ve và xem trong : o , s , ch , x , sh , z
Để dễ nhớ , ta sắp xếp các từ trên thành : Ông Sáu chạy xe sh zỏm
Vậy ta thấy have bỏ ve và a không có trong ''ông sáu chạy xe sh zỏm'' nên ta thêm s còn nếu có trong câu đó thì thêm es
Chú ý : Chỉ chia khi nói về He , she , it
1.have = > has
2.go ( có từ ông ) = > goes
3.lives ( không có ) = > live
4.thirteen minuterin an hour = > sixty minutes one hour
5.Who that = > who's that
It's Mai father = > That is Mai's father
6.Is your name = > Your name is Lan ?
7.Is thet a box oraeraser = > Is that a eraser