HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Khi nói về vận chuyển các chất qua màng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi chất tan có nồng độ thấp.
B. Vận chuyển thụ động tuân theo nguyên lí khuếch tán và sử dụng năng lượng ATP.
C. Trong vận chuyển thụ động, các chất phân cực có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp photpholipit của màng sinh chất.
D. Xuất bào và nhập bào là sự vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.
Trong tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây có chứa ADN:
A. Riboxom
B. Bộ máy gongi
C. Ti thể.
D. Lưới nội chất hạt.
Khi nói về tế bào nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng: I. Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện 1 số bào quan có màng bao bọc. II. Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử ADN dạng vòng duy nhất. III. Tỉ lệ diện tích bề mặt trên thể tích càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm. IV. Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường.
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Trong quá trình quang hợp ở thực vật, chất nào sau đây vừa là nguyên liệu, vừa là sản phẩm?
A. C6H12O6
B. O2
C. H2O
D. CO2
Trong phân tử nước, một nguyên tử oxi được liên kết với 2 nguyên tử hidro bằng các liên kết:
A. Liên kết hidro.
B. Liên kết cộng hóa trị.
C. Liên kết photphodieste.
D. Liên kết peptit.
Hệ tuần hoàn kín, đơn có ở loài động vật nào trong các loài động vật sau:
A. Cá voi.
B. Cá sấu.
C. Cá cóc
D. Cá mập.
Các nguyên tố vi lượng thường chiếm bao nhiêu phần trăm về khối lượng trong cơ thể sống?
A. Nhỏ hơn 0,001%
B. Nhỏ hơn 0,01%.
C. Nhỏ hơn 0,1%
D. Nhỏ hơn 1%.
Có các loại môi trường phổ biến là
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.