HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
B. Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).
C. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
D. Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit.
Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
A. H2SO4 loãng
B. HNO3 đặc, nguội
C. H2SO4 đặc, nóng
D. HNO3 loãng
Cho 27,4 gam kim loại Ba vào 120 gam dung dịch hỗn hợp chứa 0,05 mol (NH4)2SO4 và 0,05 mol CuSO4 sau đó đun nóng để đuổi hết khí. Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng thu được dung dịch X (coi như nước bay hơi không đáng kể). Nồng độ % của chất tan trong dung dịch X là
A. 14,60%.
B. 14,92%.
C. 9,75%.
D. 12,80%.
Kim loại nào sau đây tác dụng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
A. Fe.
B. Ag.
C. K.
D. Mg.
Photpho thể hiện tính oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?
A. P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O
B. 2P + 5Cl2 2PCl5
C. 4P + 5O2 2P2O5
D. 3Ca + 2P Ca3P2
Thiết bị như hình vẽ dưới đây:
Không thể dùng để thực hiện thí nghiệm nào trong số các thí nghiệm sau:
A. Điều chế NH3 từ NH4Cl.
B. Điều chế O2 từ NaNO3.
C. Điều chế O2 từ KMnO4.
D. Điều chế N2 từ NH4NO2.
Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của một số loài như sau: Loài người 2n = 46, loài ruồi giấm 2n = 8, loài đậu Hà Lan 2n = 14, loài ngô 2n = 20. Số nhóm gen liên kết của các loài kể trên lần lượt là:
A. 23; 4; 7 và 10
B. 46; 8; 14 và 20
C. 24; 5; 7 và 10
D. 23; 4; 14 và 20
Chất nào sau đây là đisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Amilopectin.
C. Glucozơ.
D. Amilozơ.
2