| stt | tên cây | loại rễ biến dạng | chức năng đối với cây | công dụng đối với con người |
| 1 | củ đậu | rễ củ | chứa chất dự trữ cho cây khi ra hoa tạo quả | làm thức ăn |
| 2 | trầu không | rễ móc | giúp cây bám vào trụ để kéo lên | cúng và làm thức ăn cho các cụ già |
| 3 | vẹt | rễ thở | giúp cây hô hấp | chống nhiễm mặn lan rộng |
| 4 | tầm gửi | giác mút | giúp cây hút thức ăn | ko có tác dụng đối với co người |
5 lần,hỏi khiếp![]()