HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Cr(OH)3 không phản ứng với:
A. Dung dịch NH3
B. Dung dịch H2SO4 loãng.
C. Dung dịch brom trong NaOH.
D. Dung dịch Ba(OH)2.
Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, CO2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Ánh kim.
B. Dẫn điện.
C. Cứng
D. Dẫn nhiệt.
Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất X vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh. Chất X là
A. Br2.
B. I2.
C. Cl2.
D. HI.
Cho biết các phản ứng xảy ra như sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
2NaBr + Cl2 →2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là
A. Tính khử của mạnh hơn .
B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
C. Tính khử của mạnh hơn của
D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của
Tác nhân nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?
A. Các ion kim loại nặng Hg, Pb, Sb,…
B. Các anion
C. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học.
D. Các cation
Cho các nhận định sau về đột biến gen:
(1) Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
(2) Đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn giống và tiến hóa.
(3) Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nuclêotit.
(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với cơ thể đột biến
(5) Dưới tác dụng của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau.
Số nhận định sai là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Trong các phát biểu sau về gen, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Khi gen bị đột biến sẽ tạo ra alen mới.
II. Chỉ có một trong hai mạch của gen được dùng làm khuôn trong quá trình phiên mã.
III. Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã là 5’UAA3’, 5’UAG3’ và 5’UGA3’
IV. Gen bị đột biến luôn biểu hiện ngay ra kiểu hình của cơ thể sinh vật.
A. 1
C. 3
D. 4
Theo mình là cơ hội