HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Este có khả năng tác dụng với dung dịch nước Br2 là
A. CH2=CHCOOH
B. HCHO
C. triolein
D. CH3COOCH3
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
F e O → H N O 3 X → F e Y → N a O H Z → t o F e O
X, Y, Z là các hợp chất của sắt. Cho m gam hỗn hợp E (X, Y, Z) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 10,752 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch G chỉ chứa 2 chất tan. Cô cạn dung dịch G thu được 253,5 gam muối khan. Phần trăm khối lượng X trong E là:
A. 17,7%
B. 18,8%
C. 16,6%
D. 19,9%
Nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là:
A. Giao phối không ngẫu nhiên
B. Đột biến gen
C. Di-nhập gen
D. Chọn lọc tự nhiên
Để tạo được dòng thuần chủng nhanh nhất người ta dùng phương pháp nào?
A. Nuôi cấy hạt phấn.
B. Tạo giống bằng chọn tế bào xôma có biến dị.
C. Nuôi cấy tế bào.
D. Dung hợp tế bào trần.
Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa bằng?
A. -1
B. -2
C. +1
D. +2
Cá rô phi nuôi ở nước ta sống và phát triển ổn định ở nhiệt độ từ 5,6oC đến 42oC. Chúng sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở nhiệt độ từ 20oC đến 35oC. Khoảng giá trị xác định từ 20oC đến 35oC gọi là:
A. Khoảng thuận lợi
B. Giới hạn sinh thái
C. Khoảng chống chịu
D. Giới hạn dưới và giới hạn trên
Các quá trình dưới đây xảy ra trong 1 tế bào nhân chuẩn:
(1) Phiên mã;
(2) Gắn ribôxôm và mARN;
(3) Cắt các intron ra khỏi ARN;
(4) Gắn ARN polymeaza vào AND;
(5) Chuỗi polipeptit cuộn xoắn lại;
(6) Metionin bị cắt ra khỏi chuỗi polypeptit;
Trình tự đúng là:
A. 1-3-2-5-4-6.
B. 4-1-2-6-3-5.
C. 1-3-4-6-5-2
D. 4-1-3-2-6-5.
Một gen có chiều dài 0,408 μm và có tổng số liên kết hiđrô là 3120. Gen bị đột biến làm tăng 5 liên kết hiđrô nhưng chiều dài của gen không bị thay đổi. Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau khi đột biến là:
A. A = T = 484; G = X = 715
B. A = T = 720; G = X = 480
C. A = T = 475; G = X = 725
D. A = T = 480; G = X = 720