HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Trong các thí nghiệm sau:
(1) Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng.
(2) Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng.
(3) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3.
(4) K tác dụng với dung dịch CuSO4.
(5) CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư.
(6) dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(7) FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.
Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A. Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2.
B. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
C. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.
D. Mg + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2Ag.
Dung dịch nào sau có [H+] = 0,1M ?
A. Dung dịch KOH 0,1M.
B. Dung dịch HCl 0,1M.
C. Dung dịch HF 0,1M.
D. Dung dịch Ca(OH)2 0,1M.
Chất nào sau khi cho vào dung dịch NaOH không tạo được chất khí?
A. Si.
B. Mg.
C. K.
D. Na.
Đốt cháy hoàn toàn một amin no, mạch hở (X) bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 10,56 gam CO2; 5,76 gam nước và 36,736 lít khí N2 (đktc). Biết rằng không khí chỉ gồm nitơ và oxi, trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử X là:
A. 20.
B. 24.
C. 22.
D. 12.