| Biện pháp | Ý nghĩa |
+ Trồng cây | Chống xói mòn đất, che phủ đồi trọc, làm giảm diện tích hoang mạc |
| + Làm thuỷ lợi | Chống hạn hán, cung cấp nước đầy đủ cho dân cư |
| + Thời vụ canh tác | Để đất trồng phát huy được khả năng tốt nhất, tăng năng suất cho cây trồng, chống xói mòn |
| + Dự báo thời tiết | Để có biện pháp phòng tránh thiên tai |
| Đặc điểm/đại diện | Thuỷ tức | Sứa | Hải quỳ | San hô |
| Hình dáng | hình trụ dài | hình dù | hình trụ | hình trụ |
| Vị trí tua miệng | ở trên | ở dưới | ở trên | ở trên |
| Tầng keo | mỏng | dày | không có | không có |
| Khoang miệng | ở trên | ở dưới | ở trên | ở trên |
| Di chuyển | kiểu sâu đo, kiểu lộng đầu, bằng tua miệng | co bóp dù | bằng tua miệng | không di chuyển |
| Lối sống | độc lập | bơi lội tự do | sống bám cố định | sống bám cố định |
giang ho dai ca copy kinh thật đấy !
số bé là 6,8
số lớn là 8,5