Used to or didn't use to
1. Patrick .......................(photos) but he loves using his new camera.
2. You .............................(lazy) but you are working very hard this term.
3. I ........................... (slim) but I've lost weight.
4. Bobby ........................( a bike) but he drives a car now
5. Bertie ................... (my brother) but they've become friends recently .
6. Nora ......................(the cinema) very often but she sees lots of films now.
7. My sister ....................(shy) but she enjoys parties now.
8. We .......................(sport) but we often play tennis these day.
9. Joanna ......................(a vegetarian) but she had a sausage for breakfast.
10. They ..............................( the city centre) but their new house is in the country .
Xe chúng tôi leo chênh vênh trên dốc cao của con đường xuyên tỉnh. Những đám mây trắng nhỏ sà xuống cửa kính ô tô tạo nên cảm giác bồng bềnh huyền ảo. Chúng tôi đang đi trên những thác trắng xoá tựa mây trời, những rừng cây âm âm, những bông hoa chuối rực lên như ngọn lửa.
Tìm các danh từ có trong đoạn văn trên .
( có tick nhes - dành cho cacban làm đầy đủ và chính xác)