HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Kết luận nào sau đây phù hợp với thực nghiệm? Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2.
A. Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ.
B. Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ; có thể có hoặc không có oxi.
C. X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ.
D. X là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi.
Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách sau:
Khí X được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
A. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.
B. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.
C. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
D. Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A. ns2np1.
B. ns1.
C. ns2.
D. ns2np2.
Tốc độ thoát hơi của một cây đư
được đo cùng một điều kiện. Chỉ có 3 nhân tố (X, Y, Z ) của môi trường là thay đổi. Các kết quả được hiển thị trong biểu đồ.
Các yếu tố X, Y, Z lần lượt là
A. Cường đọ ánh sang, tốc độ gió, nhiệt độ
B. Tốc độ gió, cường độ ánh sang, độ ẩm
C. Độ ẩm, nhiệt độ, cường độ ánh sáng
D. Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió
Cấu trúc gen của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân chuẩn khác biệt nhau ở chỗ:
A. Phần lớn các gen ở sinh vật nhân chuẩn có vùng mã hóa liên tục, còn các gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục hoặc không lên tục.
B. Phần lớn các gen của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân chuẩn đều có vùng mã hóa liên tục hoặc không liên tục.
C. Phần lớn các gen ở sinh vật nhân chuẩn có vùng mã hóa liên tục, còn phần lớn các gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa không liên tục.
D. Phần lớn các gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục, còn phần lớn các gen của sinh vật nhân chuẩn có vùng mã hóa không liên tục.
Theo quan niệm về giao tử thuần khiết của Menđen, cơ thể lai F1 khi tạo giao tử thì:
A. mỗi giao tử chứa cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, nhưng không có sự pha trộn
B. mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ
C. mỗi giao tử đều chứa một nhân tố di truyền của bố và mẹ
D. mỗi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ.
Cho tam giác ABC. O là giao 3 trung trực. Trung trực cạnh BC cắt AB ở I và cắt tia đối tia của tia AC tại J.
a) Chứng minh AB > AC
b) Chứng minh tam giác IOB = tam giác IOC và góc IAO = góc ICO
c) Chứng minh tam giác JOB = tam giác JOC
Tính góc JAO + góc JBO = ?
Khi nói về hội chứng Đao ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hội chứng Đao thường gặp ở nam nhiều hơn ở nữ
B. Hội chứng Đao là do đột biến chuyển đoạn ở nhiễm sắc thể số 21
C. Cặp NST số 21 của người bị hội chứng Đao luôn có 2 NST có nguồn gốc từ mẹ và 1 có nguồn gốc từ bố
D. Có mối liên hệ khá chặt chẽ giữa tuổi mẹ với khả năng sinh con mắc hội chứng Đao