HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
\(A=\sqrt{4+\sqrt{4+\sqrt{4}+...}}\\ \)>0
a)
\(A=\sqrt{4+A}\Leftrightarrow A^2=4+A\Leftrightarrow A^2-A-4=0\)
\(\Delta=1+16=17\)
\(A_1=\dfrac{1+\sqrt{17}}{2}< \dfrac{1+5}{2}=3\)
\(A_2=\dfrac{1-\sqrt{17}}{2}\)<0 loại
Vậy A < 3
b) Chứng minh quy nạp
(13+23+.....+n3)=(1+2+3+...+n)2=> KL
SBT nha
\(E=2\left(1+3+3^2+...+3^7\right)\)
b) (t-3)4 +(t+3)4=272
(t4-4t3.3+6t2.32-4t.33+34)+ (t4+4t3.3+6t2.32+4t.33+34)=272
(t4+6t2.32+34)=136
t4+54t2-55=0=. t2=1; t2=-55(loai)
t2 =1=>x+5=\(\pm\)1
=>x =-6 hoặc x =-4
Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A. Tứ diện đều
B. Bát diện đều.
C. Hình lập phương
D. Lăng trụ lục giác đều.
Câu 1 a)
\(\left(x-1\right)^3=\left(\sqrt[3]{2}+\sqrt[3]{4}\right)^3=6+6\left(\sqrt[3]{2}+\sqrt[3]{4}\right)\)
\(M=x^3-3x^2-3x+3=\left(x-1\right)^3-6x+4\)
\(=6+6\left(\sqrt[3]{2}+\sqrt[3]{4}\right)-6\left(1+\sqrt[3]{2}+\sqrt[3]{4}\right)+4\)
\(=4=2^2\)
Vậy M là số chính phương
\(x^2-yx+5=0\Rightarrow\Delta=y^2-20\ge0\)
\(\sqrt{x+y-5}=20-y^2\ge0\)
=> \(y^2=20\)
=>\(y=2\sqrt{5}\) và x =y/2 =\(\sqrt{5}\) và x+y -5 =0 ( vô lí)
=> HPT vô nghiệm