| Tầm quan trọng thực tiễn | Tên động vật |
| Thực phẩm | cá, tôm, rùa, lợn, gà,... |
| Dược liệu | hươu, nai, gấu, rùa, khỉ vàng |
| Nguyên liệu | cá voi, hổ, báo, |
| Nông nghiệp | Trâu, bò, gà, lợn |
| Làm cảnh | vẹt, yểng, họa mi |
| Vai trò trong tự nhiên | chim, chồn, rắn |
| Có hại với đời sống con người | cá nóc, muỗi, ruồi, rắn độc |
| Có hại với nông nghiệp | Chuột, sâu, một số loài chim |
1/ Hàng nhái
2/Ướt
3/Ngủ ở nhà
| Các cơ quan | Lớp bò sát | Lớp chim |
| Tuần hoàn | Tim 3 ngăn, tâm thất có vách hụt nên máu còn pha trộn | Tim 4 ngăn, máu ko pha trộn |
| Tiêu hóa | Hệ tiêu hóa đầy đủ các bộ phận nhưng tốc độ tiêu hóa thấp | Có sự biến đổi của ống tiêu hóa (mỏ sừng, ko có răng, diều, dạ dày tuyến, dạ dày cơ). Tốc độ tiêu hóa cao đáp ứng nhu cầu năng lượng lớn thích nghi với đời sống bay. |
| Hô hấp | Hô hấp bằng phổi có nhiều vách ngăn làm tăng diện tích trao đổi khí. Sự thông khí phổi là nhờ sự tăng giảm thể tích khoang thân | Hô hấp bằng hệ thống ống khí nhờ sự hút đẩy của hệ thống túi khi (thông khí phổi) |
| Bài tiết | Thận sau (số lượng cầu thận khá lớn) | Thận sau (số lượng cầu thận rất lớn) |
| Sinh sản | - Thụ tinh trong - Đẻ trứng, phôi phụ thuộc vào nhiết độ môi trường | - Thụ tinh trong - Đẻ và ấp trứng |
Có thể là cây tía tô bạn ạ
Chân người :734
Chân chó và mèo : 376
| Đời sống | Đặc điểm ngoài | Ý nghĩ thích nghi |
| Ở nước | Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành 1 khối thuôn nhọn về phía trước | Giamr sức cản của nước khi bơi |
| Ở nước | Da trần, phủ chất nhày và ẩm dễ thấm khí | Giúp hô hấp trong nước |
| Ở nước | Các chi sau có màng bới căng giữa các ngón | Tạo thành chân bơi để đẩy nước |
| Ở cạn | Mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu (mũi ếch thông với khoang miệng và phổi vừa để ngửi vừa để thở) | Dễ quan sát |
| Ở cạn | Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ | bảo vệ mắt, giữ cho mắt khỏi bị khô, nhận biết âm thanh trên cạn |
| Ở cạn | Chi năm phần có ngón chia đốt linh hoạt | thuận lợi cho việc di chuyển |
| Các cơ quan | Lớp bò sát | Lớp Chim |
| Tuần hoàn | Tim 3 ngăn, tâm thất có vách hụt nên máu còn pha trộn | Tim 4 ngăn, máu ko pha trộn |
| Tiêu hóa | Hệ tiêu hóa đầy đủ các bộ phận nhưng tốc độ tiêu hóa thấp | Có sự biến đổi của ông tiêu hóa. Tốc độ tiêu hóa cao đáp ứng nhu cầu năng lượng lớn thích nghi với đời sống bay |
| Hô hấp | Hô hấp bằng phổi có nhiều vách ngăn làm tăng diện tích trao đổi khí. sự thông khí phổi là nhờ sự tăng giảm thể tích khoang thân | Ho hấp bằng hệ thống ống khí nhờ sự hút đẩy của hệ thống tui s khí (thông khí phổi) |
| Bài tiết | Thận sau : số lượng cầu thận khá lớn | Thận sau : số lượng cầu thận rất lớn |
| Sinh sản | - Thụ tinh trong - Đẻ trứng, phôi phát triển phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường | - Thụ tinh trong - Đẻ và áp trứng |