Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Quảng Nam , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 178
Số lượng câu trả lời 83
Điểm GP 0
Điểm SP 16

Người theo dõi (1)

Phan Văn Tấn

Đang theo dõi (3)

Phan Văn Tấn
Sinh Viên NEU
Đỗ Thanh Hải

I. ĐỌC HIỂU (6,0 điểm)

Đọc văn bản sau:

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Ngạn ngữ có câu: Thời gian là vàng. Nhưng vàng thì mua được mà thời gian không mua được. Thế mới biết vàng có giá mà thời gian là vô giá.

Thật vậy, thời gian là sự sống. Bạn vào bệnh viện mà xem, người bệnh nặng, nếu kịp thời chạy chữa thì sống, để chậm là chết.

[Tin nhắn đã thu hồi]

Thời gian là thắng lợi. Bạn hỏi các anh bộ đội mà xem, trong chiến đấu, biết nắm thời cơ, đánh địch đúng lúc là thắng lợi, để mất thời cơ là thất bại.

Thời gian là tiền. Trong kinh doanh, sản xuất hàng hóa đúng lúc là lãi, không đúng lúc là lỗ.

Thời gian là tri thức. Phải thường xuyên học tập thì mới giỏi. Học ngoại ngữ mà bữa đực, bữa cái, thiếu kiên trì, thì học mấy cũng không giỏi được.

Thế mới biết, nếu biết tận dụng thời gian thì làm được bao nhiêu điều cho bản thân và cho xã hội. Bỏ phí thời gian thì có hại và về sau hối tiếc cũng không kịp.

(Phương Liên - Ngữ văn 9, Tập hai, NXB Giáo dục)

Thực hiện các yêu cầu:

Câu 1: Phương thức biểu đạt chính của văn bản trên là gì?

A. Thuyết minh

B. Nghị luận

C. Tự sự

D. Biểu cảm

Câu 2: Theo em văn bản trên thời gian có mấy giá trị?

A. 2 giá trị

B. 3 giá trị

C. 4 giá trị

D. 5 giá trị

Câu 3: Theo tác giả nếu biết tận dụng thời gian thì làm được bao nhiêu điều cho ai?

A. Cho bản thân

B. Cho xã hội

C. Cho bản thân và xã hội

D. Cho bản thân và gia đình

 

Câu 4: Câu “Phải thường xuyên học tập thì mới giỏi.” trong đoạn văn: “Thời gian là tri thức. Phải thường xuyên học tập thì mới giỏi. Học ngoại ngữ mà bữa đực, bữa cái, thiếu kiên trì, thì học mấy cũng không giỏi được.”  là câu mang luận điểm?

A. Đúng

B. Sai

Câu 5: Câu “Thời gian là sự sống” sử dụng biện pháp tu từ nào?

A. Nhân hóa.

B. So sánh

C. Ẩn dụ

D. Hoán dụ

Câu 6: Văn bản trên bàn về vấn đề gì?

A. Bàn về giá trị của sự sống.

B. Bàn về giá trị của sức khỏe.

C. Bàn về giá trị của thời gian.

D. Bàn về giá trị của tri thức.

Câu 7: Nêu tác dụng của phép điệp ngữ “Thời gian” trong văn bản trên?

A. Nhấn mạnh giá trị quý báu của thời gian đối với con người.

B. Nói lên giá trị quý báu của thời gian đối với con người.

C. Nhấn mạnh giá trị quý báu của thời gian

D. Nói lên giá trị quý báu của thời gian đối với con người và sự vật.

Câu 8: Từ “tri thức” được sử dụng trong văn bản trên được hiểu như thế nào?

A. Tri thức bao gồm những kiến thức, thông tin, sự hiểu biết, hay kỹ năng có được nhờ trải nghiệm,thông qua giáo dục hay tự học hỏi.

B. Tri thức bao gồm những thông tin, sự hiểu biết, hay kỹ năng có được nhờ trải nghiệm,thông qua giáo dục hay tự học hỏi.

C. Tri thức là những kỹ năng có được nhờ trải nghiệm, thông qua học hỏi từ sách vở hoặc trong cuộc sống.

D. Tri thức là những kiến thức, thông tin, sự hiểu biết có được nhờ trải nghiệm, thông qua giáo dục hay tự học hỏi.

Câu 9: Theo em, tại sao tác giả cho rằng: Thời gian là vàng. Nhưng vàng thì mua được mà thời gian không mua được?

Câu 10: Bài học em rút ra được từ văn bản trên?

 

II. VIẾT (4.0 điểm)

        Hãy viết bài văn phát biểu cảm nghĩ của em về một người thân mà em yêu quý.

VI/ Comparisons: like(như, giống như); (not) as…..as(ngang bằng nhau), the same as(giống nhau), different from(khác nhau)

P1. Write like, as or different in the blanks

1/The music festival this year is _______  good as it was last year

2/The concert will be broadcast “live”: that means it comes on TV at the same time _______ it is performed

3/This camera is not as expensive ________________ I thought at first.

4/Your taste in art is quite different ___________________ mine.

5/Some people say that Spider- Man 2 is as boring________________ Spider- Man 1.

P2. Rewrite these sentences, using the words given at the beginning.

1. I think action films are more interesting than comedies.

à I think comedies are not ___________________________________________.

2. Our maths homework is more difficult than out history homework.
        
à Our history homework is not _________________________________________.

3. This year’s music contest is different from last year’s.

  à This year’s music contest is not ________________________________________.

4. The characters in the film are not the same as the ones in the play.

à The characters in the film are ________________________________________.

5. This picture is brighter than that picture.

  à That picture is not ___________________________________________________.

P3. Rewrite these sentences, using the words given.

1. Playing video games is not as good as exercising. (better)

Exercising is___________________________________________________________

2. What is the price of a glass of milk? (much)

 è How _____________________________________________________________?

3. This painting is not as valuable as the Mona Lisa. (more)

The Mona Lisa _________________________________________________________

4. David is more artistic than Nick. (not as)

Nick is ________________________________________________________________

5. The second version of the play is not different from the first. (like)

The second version of the play _____________________________________________

III/ Simple sentences(Câu đơn): Có 3 loại gồm

- A subject and a verb                                     Ex: It rained

- A subject, a verb and an object.                       Ex: I read science books.

- A subject, a verb, an object and an adverb.       Ex: I watched T.V last night.

*Combine the pair of sentences into a simple sentence.

Ex: She's good at English. She's good at history.   → She's good at English and history.

1. He is strong. He is confident._______________________________________________

2. I should go. I should see a doctor.______________________________________________

3. She doesn't eat potatoes. She doesn't eat onions.______________________________________

4. My dad love outdoor activities. I love outdoor activities.____________________________________

5. I like chicken soup with vegetables. I like chicken soup with mushrooms.

_____________________________________________________________________

IV/ Simple past(Thì quá khứ đơn)

              S + Tobe( was/were)  ; S +V-ed/V2 ; S + didn’t +V(inf) ; Did + S V(inf)?

1. Green School ______ vegetables for an orphanage last spring.
A. is growing                    B. grew                   C. grows                 C. growed
2. Children ______ plastic bottles for recycling a month ago.
A. are collecting                B. collect                C. collected             D. to collect
3. We ______ English to children in a primary school last summer.
A. are teaching                  B. taught                 C. teach                  D. teached

4. Our school club ______ gloves for old people in nursing homes last winter.
A. made                            B. is making            C. make                  D. taked
5. We ______ bottles to help the environment last month.
A. are reusing                    B. reuse                  C. reused                D. to reuse

V/ Make sentences, using the words and phrases below to help you. You can change the words / phrases or add necessary words.

1. Healthy food / love / laughter / bring / healthy life.

_____________________________________________________________________
2. children / send / you thank-you cards / a week ago?
_________________________________________________________________________
3. We/ join/ community activities/ help/ the needy/ last summer.

________________________________________________________________________
4. Last spring / we / help / the elderly / nursing home.
__________________________________________________________________________
5.
Each of my three sisters / be / very different / the others.

________________________________________________________________________
6. My sister / not like / horse riding / because/she/ afraid of / horses.
_____________________________________________________________________