Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Hưng Yên , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 201
Số lượng câu trả lời 55
Điểm GP 0
Điểm SP 10

Người theo dõi (1)

Anh Thu Nguyen Thi

Đang theo dõi (0)


thùy linh

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Đồng bằng nào sau đây không thuộc châu Á?

A. Đồng bằng Lường Hà

B. Đồng bằng sông Nin

C. Đồng bằng Tu-ran

D. Đồng bằng Ấn-Hằng

Câu 2 : Đặc điểm không đúng với địa hình châu Á là:

A. Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ.

B. Có nhiều đồng bằng rộng bậc nhất thế giới.

C. Địa hình tường đối bằng phẳng, ít bị chia cắt.

D. Các núi và sơn nguyên cao chủ yếu tập trung ở trung tâm.

Câu 3 : Các kiểu khí hậu nào là khí hậu phổ biến ở châu Á?

A. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa

B. khí hậu lục địa và khí hậu núi cao

C. khí hậu gió mùa và khí hậu núi cao

D. khí hậu hải dương và khí hậu lục địa

Câu 4 : Dọc theo kinh tuyến 80oĐ từ Bắc xuống nam có các cảnh quan nào dưới đây?

A. Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, núi cao, xavan, cây bụi, rừng nhiệt đới ẩm.

B. Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao, xavan, cây bụi, rừng nhiệt đới ẩm.

C. Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao, cây bụi lá cứng Địa Trung Hải

D. Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao, xavan, cây bụi

Câu 5 : Châu Á nằm trải dài từ vòng cực Bắc đến:

A. Xích đạo

B. Cận Xích đạo

C. Chí tuyến Bắc

D. Chí tuyến Nam

Câu 6 : Ở Đông Á về mùa đông gió thổi từ trung tâm áp cao nào đến áp thấp nào?

A. Từ áp cao Xi bia đến áp thấp Xích đạo.

B. Từ áp cao Xi bia đến áp thấp Ô xtrây li a.

C. Từ áp cao Xi bia đến áp thấp A lê út.

D. Tứ áp cao Ha oai đến áp thấp I ran.

Câu 7 : Dân cư châu Á chủ yếu theo chủng tộc nào dưới đây?

A. Môn-gô-lô-ít, Ô-xtra-lô-ít

B. Môn-gô-lô-ít, Ơ-rô-pê-ô-ít

C. Ơ-rô-pê-ô-ít, Nê-grô-ít.

D. Nê-grô-ít, Ô-xtra-lô-ít

Câu 8 : Châu Á là một bộ phận của lục địa:

A. Á – Phi

B. Á – Ô-xtray-li-a

C. Á – Âu

D. Á – Nam Mĩ

Câu 9 : Đông Nam Á có dòng sông lớn nào?

A. Sông Mê Công.

B. Sông Hoàng Hà.

C. Sông Ấn.

D. Sông Hằng.

Câu 10 : Khu vực Đông Nam Á có đới cảnh quan tự nhiên nào?

A. Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

B. Thảo nguyên.

C. Rừng nhiệt đới ẩm.

D. Cảnh quan núi cao.

Câu 11 : Nguồn dầu mỏ và khí đốt của Châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

A. Bắc Á

B. Đông Nam Á

C. Nam Á

D. Tây Nam Á.

Câu 12 : Châu Á tiếp giáp với hai châu lục nào?

A. Châu Âu và châu Mĩ.

B. Châu Phi và châu Âu.

C. Châu Phi và châu Mĩ.

D. Châu Mĩ và châu Nam Cực.

Câu 13 : Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa ở châu Á phân bố ở:

A. Nam Á

B. Trung Á

C. Bắc Á

D. Đông Á

Câu 14 : Những sông lớn ở Châu Á đổ ra Ấn Độ Dương là:

A. Hồng, Amua, Cửu Long

B. Hoàng Hà, Trường Giang, Mê Công

C. Ấn, Hằng, Tigrơ – Ơphrát

D. Ôbi, Iênitxây, Lêna

Câu 15 : Vào mùa hạ ở Châu Á có áp thấp nào ngự trị?

A. I-ran.

B. A-lê-út.

C. Nam Đại Tây Dương.

D. Nam Ấn Độ Dương.

Câu 16 : Hướng gió chính vào mùa Đông ở khu vực Đông Nam Á là:

A. Đông Nam

B. Tây Nam

C. Tây Bắc

D. Đông Bắc.

Câu 17 : Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á?

A. Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á

B. Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á

C. Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á

D. Bắc Á, Tây Nam Á, Đông Á

Câu 18 : Khu vực Nam Á chủ yếu có đới cảnh quan:

A. Rừng nhiệt đới ẩm

B. Rừng cận nhiệt đới ẩm

C. Xavan và cây bụi

D. Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

Câu 19 : Châu Á không có loại khoáng sản nào?

A. Dầu khí

B. Kim cương

C. Đồng

thùy linh

I. CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM

Câu 1: Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải lực ma sát:

A. Lực giữ cho chân không bị trượt khi ta đi lại trên đường

B. Lực giữ cho hạt phấn không bị rơi khỏi bảng

C. Lực giữ cho đinh không rời tường khi đinh bị đóng vào tường

D. Lực giữ cho quả  treo vào đầu một sợi dây không bị rớt

Câu 2: Trong các phương án sau, phương án nào có thể làm giảm được lực ma sát ?

A. Tăng diện tích mặt tiếp xúc B. Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc.

C. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc. D. Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc.

Câu 3:   Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ như thế nào ? Chọn kết quả đúng ?

A. Bị ngã người tới phía trước. B. Bị nghiêng người sang bên phải. C. Bị nghiêng người sang bên trái. D. Bị ngã người ra phía sau.

 

 

Câu 4: 15m/s = ... km/h:

  A. 36km/h              B.0,015 km/h C. 72 km/h              D. 54 km/h

Câu 5:  108 km/h = ...m/s:  

A. 30 m/s          B. 20 m/s         C. 15m/s            D. 10 m/s

Câu 6: Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 3,6km, trong thời gian 40 phút. Vận tốc của học sinh đó là:  

A. 19,44m/s                    B.15m/s              C. 1,5m/s            D. 2/3m/s

Câu 7: Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1h30phút. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là:

A. 39 km B.45 km C. 2700 km             D. 10 km

 

 Câu 8:  Chuyển động cơ học là:

 

A. sự dịch chuyển của vật .                      

C. sự thay đổi tốc độ của vật.

B.sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian

so với vật khác.

D. sự không thay đổi khoảng cách của vật.

 

Câu 9:  Tốc độ của chuyển động không có đơn vị đo là

     A. km/h                           B. m/s2                             C. m/s                     D. cm/s

Câu 10:   Hành khách đang ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe:

     A. đột ngột giảm vận tốc.                          B. đột ngột tăng vận tốc.  

     C. đột ngột rẽ sang trái.                             D. đột ngột rẽ sang phải.

 

Câu 11:  Đơn vị của áp suất là ?

A. N.m2 B. N/m. C. N/m2. D. N.m

Câu 12: Lực là một đại lượng véc tơ vì:

 

A. Lực có phương, chiều và độ lớn

C. Có thể so sánh lực này lớn hơn lực kia

B. Lực là một đại lượng có thể đo được

D.Giá trị của lực là một đại lượng có đơn

vị.

Câu 13:  Tác dụng của lực đã làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật khi

    A. đá quả bóng lăn trên sân cỏ                    B. quả bóng sau khi đập vào bức tường

    C. thả viên bi lăn trên máng nghiêng          D. treo quả nặng vào đầu lò xo

Câu 14:  Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về áp lực ?

A. Áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ.

B. Áp lực là lực do mặt giá đỡ tác dụng lên vật.

C. Áp lực luôn bằng trọng lượng của vật.

D. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

 

Câu 15: Khi viên bi lăn trên mặt sàn, viên bi lăn chậm dần rồi dừng lại là do:

 A. ma sát nghỉ             B. ma sát trượt               C. Ma sát lăn          D. Cả ba loại  trên

Câu 16: Cặp lực nào sau đây làm vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều?

A. Hai lực cùng cường độ

B. Hai lực cùng cường độ, ngược chiều

C. Hai lực cùng phương, cùng cường độ, ngược chiều

D. Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều

Câu 17: Hình nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật có khối lượng 5kg?

 

                             

                    A.   B.         C.         D.

 

Câu 18: Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là:

 A. 0,5h                B.1h                C.1,5h       D. 2h

Câu 19: Công thức tính vận tốc trung bình trên quãng đường  gồm 2 đoạn s1 và s2 là:

A.      B.              C.         D. 

 

 

 

Câu 20: Một xe ô tô  đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào?Hãy chọn câu trả  lời đúng.

A. Hành khách nghiêng sang phải B. Hành khách nghiêng sang trái

C. Hành khách ngã  về phía trước D. Hành khách ngã  về phía sau

 

 

 

II. CÂU HỎI TỰ LUẬN...

thùy linh

TRẮC NGHIỆM

Câu 1:  Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

A.  chất kháng nguyên.    B.  chất  prôtêin độc.  C.  chất kháng thể. D.  chất kháng sinh.

Câu 2:  Đặc điểm nào dưới đây “ không” có ở hồng cầu người ?

A.  Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.        B.  Màu đỏ hồng.

C.  Tham gia vào chức năng vận chuyển khí.            D.  Hình đĩa, lõm hai mặt.

Câu 3:  Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?

A.  Bệnh nước ăn chân.   B.  Bệnh thấp khớp. C.  Bệnh tay chân miệng. D.  Bệnh á sừng.

Câu 4:  Thanh quản là một bộ phận của A.hệ hô hấp. B.hệ sinh dục.  C.hệ bài tiết.   D.hệ tiêu hóa.

Câu 5:  Bộ xương người và bộ xương thú khác nhau ở đặc điểm nào sau đây ?

A.  Hướng phát triển của lồng ngực.      B.  Sự sắp xếp các bộ phận trên cơ thể.

C.  Sự phân chia các khoang thân.   D.  Số lượng xương ức.

Câu 6:   Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

A.  Sốt cao. B.  Tiêu chảy.    C.  Sốt cao, tiêu chảy và lao động nặng.  D.  Lao động nặng.

Câu 7:  Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

A.  Axit axêtic. B.  Axit lactic. C.  Axit acrylic. D.  Axit malic.

Câu 8:  Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

A.  gấp và duỗi. B.  co và dãn. C.  kéo và đẩy. D.  phồng và xẹp.

Câu 9:  Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

A.  3 phần : đầu, thân và các chi. B.  2 phần : đầu và thân.

C.  3 phần : đầu, cổ và thân. D.  3 phần : đầu, thân và chân.

Câu 10:  Trong bàn tay người, ngón nào có khả năng cử động linh hoạt nhất ?

A.  Ngón út. B.  Ngón trỏ.  C.  Ngón cái.    D.  Ngón giữa.

Câu 11:  Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

A.  Hệ tuần hoàn, hô hấp và vận động. B.  Hệ vận động và hô hấp.

C.  Hệ hô hấp và tuần hoàn. D.  Hệ tuần hoàn và hô hấp.

Câu 12:Hiện tượng xương cột sống uốn cong hình chữ S ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào?

A.  Giúp giảm thiểu nguy cơ loãng xương.

B.  Giúp giảm thiểu nguy cơ rạn nứt các xương lân cận khi di chuyển.

C.  Giúp phân tán lực đi các hướng, giảm xóc và sang chấn vùng đầu.

D.  Giúp giảm áp lực của xương cột sống lên vùng ngực và cổ.

Câu 13:  Để các thành phần của tế bào có sự phối hợp hoat động  tốt, cần đảm bảo hoạt động của

A.  nhân. B.  tế bào chất. C.  màng tế bào. D.  lưới nội chất.

Câu 14:  Khi ném quả bóng vào một rổ treo trên cao, chúng ta đã tạo ra

A.  lực đẩy. B.  lực kéo.       C.  lực hút. D.  phản lực.      

Câu 15:  Xương nào dưới đây có hình dạng và cấu tạo có nhiều sai khác với các xương còn lại ?

A.  Xương bả vai. B.  Xương cánh chậu. C.  Xương đốt sống. D.  Xương sọ.

Câu 16:  Loại xương nào dưới đây được xếp vào nhóm xương dài ?

A.  Xương cánh chậu. B.  Xương đốt sống . C.  Xương hộp sọ. D.  Xương đùi.

Câu 17:  Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

A.  Hệ hô hấp. B.  Hệ tuần hoàn. C.  Hệ bài tiết. D.  Hệ tiêu hóa.

Câu 18:  Chức năng dẫn truyền xung thần kinh từ trung ương thần kinh tới các cơ quan phản ứng là của nơ ron A.  cảm giác. B.  trung gian. C.  hướng tâm. D.  li tâm.

Câu 19:  Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

A.  Hệ sinh dục, tiêu hóa, vận động.      B.  Hệ hô hấp,hệ sinh dục, hệ nội tiết.

C.  Hệ nội tiết và hệ thần kinh.              D.  Hệ hô hấp, nội tiết, thần kinh, vận động.

Câu 20:  Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

A.  Thận. B.  Bóng đái.       C.  Phổi. D.  Dạ dày.

Câu 21: Máu của con người chia thành mấy nhóm?

A. 2            B.3              C.4           D.5

Câu 22: Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?

A. Hồng cầu

B. Bạch cầu

C. Tiểu cầu

D. Nước mô

Câu 23: Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

A. Nhóm máu O

B. Nhóm máu AB

C. Nhóm máu A

D. Nhóm máu B

Câu 24: Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virut viêm gan C,…) thì dù có tương thích cũng không nên đem truyền cho người khác ?

A. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch.

B. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng.

C. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị sốc phản vệ cho các tác nhân gây bệnh kể trên xâm nhập vào cơ thể.

D. Vì người có máu nhiễm tác nhân gây bệnh rất yếu không nên cho máu.

Câu 25: Có bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu khi cho lần lượt các nhóm máu truyền chéo nhau?

                 A.2            B.4             C.5          D.7.

Câu 26. Tế bào cơ trơn và tế bào cơ tim giống nhau ở đặc điểm nào sau đây ?

A. Chỉ có một nhân

B. Có vân ngang

C. Gắn với xương

D. Hình thoi, nhọn hai đầu

Câu 27. Ở xương dài, màng xương có chức năng gì ?

A. Giúp giảm ma sát khi chuyển động

B. Giúp xương dài ra

C. Giúp xương phát triển to về bề ngang

D. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

Câu 28. Trong sợi cơ, các loại tơ cơ sắp xếp như thế nào ?

A. Xếp song song và xen kẽ nhau

B. Xếp nối tiếp nhau

C. Xếp chồng gối lên nhau

D. Xếp vuông góc với nhau

Câu 29. Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

A. Bộ máy Gôngi

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Trung thể

Câu 30. Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất ?

A. Tế bào thần kinh

B. Tế bào cơ vân

C. Tế bào xương

D. Tế bào da

Câu 31. Máu được xếp vào loại mô gì ?

A. Mô thần kinh

B. Mô cơ

C. Mô liên kết

D. Mô biểu bì

Câu 32. Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào ?

A. Bạch cầu trung tính

B. Bạch cầu limphô

C. Bạch cầu ưa kiềm

D. Bạch cầu ưa axit

Câu 33. Con người không có khả năng mắc phải căn bệnh nào dưới đây ?

A. Toi gà

B. Cúm gia cầm

C. Dịch hạch

D. Cúm lợn

Câu 34. Một cung phản xạ được xây dựng từ bao nhiêu yếu tố ?

A. 5 yếu tố

B. 4 yếu tố

C. 3 yếu tố

D. 6 yếu tố

Câu 35. Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có

A. nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

B. nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

C. nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

D. nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

Câu 36. Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

A. N2      B. CO2        C. O2      D. CO

Câu 37. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật khác ?

1. Biết dùng lửa để nấu chín thức ăn

2. Đi bằng hai chân

3. Có ngôn ngữ và tư duy trừu tượng

4. Răng phân hóa

5. Phần thân có hai khoang : khoang ngực và khoang bụng ngăn cách nhau bởi cơ hoành

A. 1, 3

B. 1, 2, 3

C. 2, 4, 5

D. 1, 3, 4

Câu 38. Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

A. Hệ tiêu hóa

B. Hệ bài tiết

C. Hệ tuần hoàn

D. Hệ hô hấp

Câu 39. Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng ?

A. Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

B. Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

C. Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

D. Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau

Câu 40. Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?

A. 400 cơ

B. 600 cơ

C. 800 cơ

D. 500 cơ