\(13\)Tom got much better points for his test than Peter.
- So sánh hơn - Trường hợp đặc biệt : good/ well - better - best : tốt
- Thì Quá khứ đơn (verb) ( + ) S + Ved/ V2 + ...
- Thêm "much" vào trước tính từ/ trạng từ nhằm nhấn mạnh.
- Dịch : Tom đạt được nhiều điểm tốt hơn cho bài kiểm tra của anh ấy hơn Peter.
\(14\). Turn off the lights when you live the classroom.
- leave sth on = turn off : tắt
- Dịch : Tắt đèn khi bạn rời khỏi lớp học.
\(15\). She said she had seen the schoolboy there in that room thay day.
- Câu tường thuật với câu kể : S + said + (that) + S (chuyển ngôi) + V (lùi thì)
- Chuyển ngôi : I -> She
- Lùi thì : Quá khứ đơn -> Quá khứ hoàn thành ( + ) S + had + Pll (see - saw - seen : thấy)
- here -> there ; this -> that
- Trạng từ : today -> that day
\(16\). He said he would read those letters then.
- Chuyển ngôi : I -> he
- will -> would
- these -> those
- now -> then
\(17\). He said they had painted the walls green.
- Ngôi thứ \(3\) không chuyển ngôi.
- Lùi thì : Hiện tại hoàn thành -> Quá khứ hoàn thành ( + ) S + had + Pll