HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Like + Ving ( to do sth )
Love + Ving ( to do sth )
Enjoy + Ving ( to do sth )
Hate + Ving Not like ( don't, doesn't, didn't ) + Ving Đặt câu với mỗi cấu trúc trên Ex: They like making modles
\(\sqrt{7}=\\ \sqrt{0,1}=\)
\(\sqrt{m^2}=\) ? (\(m\in Q\))