HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Cho biểu thức:
\(P=\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}+\dfrac{3}{\sqrt{x+1}}-\dfrac{6\sqrt{x}-4}{x-1}\) với \(x\ge0;x\ne1.\)
a) Rút gọn P.
b) Tính P khi \(x=9\).
c) Tìm \(x\) để \(P< \dfrac{1}{2}\)
Nhận biết các khí sau: \(SO_2,CO,NH_3,BF_3.\)
Cho biểu thức :
\(H=\left(\dfrac{1}{\sqrt{x}+1}-\dfrac{1}{x+\sqrt{x}}\right):\dfrac{x-\sqrt{x}+1}{\sqrt{x^3}-1}\) với \(x>0\)
a) Rút gọn biểu thức H
b) Tìm x để \(H=\dfrac{2}{3}\)
c) Tìm x để \(H< 0\)
\(\dfrac{60}{11}:15=\dfrac{60}{11}:\dfrac{15}{1}=\dfrac{60\times1}{11\times15}=\dfrac{60}{165}=\dfrac{4}{11}\)
1) Giao hoán:
\(a+b=b+a\)
VD: \(3+2=2+3=5\)
\(a\cdot b=b\cdot a\)
VD: \(3\cdot2=2\cdot3=6\)
2) Kết hợp
\(\left(a+b\right)+c=a+\left(b+c\right)\)
VD: \(\left(1+2\right)+3=1+\left(2+3\right)=6\)
\(\left(a\cdot b\right)\cdot c=a\cdot\left(b\cdot c\right)\)
VD: \(\left(1\cdot2\right)\cdot3=1\cdot\left(2\cdot3\right)=6\)
3) Cộng với số 0
\(a+0=0+a=a\)
VD: \(1+0=0+1=1\)
4) Nhân với số 1
\(a\cdot1=1\cdot a=a\)
VD: \(2\cdot1=1\cdot2=2\)
5) Phân phối của phép nhân đối với phép cộng
\(a\cdot\left(b+c\right)=a\cdot b+a\cdot c\)
VD: \(1\cdot\left(2+3\right)=1\cdot2+1\cdot3=5\)