HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm :
15km 3hm = ............. km 17 kg 25g = ............... kg
4m 15 cm = ............dm 1hm2 2m2 = ................. hm2
7 tấn 6 tạ = ..............tấn 5hm2 3m2 = ................... dam2
Điền số hoặc đơn vị thích hợp vào chỗ chấm :
35hm 23m = ............... m
8dam2 7m2 = ................. m2
7589m = 7................ 589 ............
40 009 kg = 40............. 9 .............
506 dm2 = 5 ................. 6 ..............
Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm :
120 000m2 = ................ dam2
250m = .................km
25kg = ..................tạ
250m2 = ....................... hm2
A
Diền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm :
132km = ................ m 14 000m = ................ km
50 tạ = ............... kg 450 000kg = ................tấn
30hm2 = ............... m2
viết dãy tính sau thành tích có 2 thừa số :
14 + 21 + 35
một hình tứ giác có độ dài là 4 cạnh bằng nhau , mỗi cạnh dài 8m . Tính tổng độ cạnh của hình tứ giác đó dài bao nhiêu ?
Tìm x:
5 2/3 : x = 2 1/2
x/7 = 52/14
Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí nhất :
3/5 x 4/7 + 3/5 x 1/14 + 3/5 x 4/14
7/9 x 12/7 - 7/9 x 3/21
1/4 - 1/6 + 3/4 - 1/6