đồng nghĩa với từ tham lam : tham mưu,ích kỉ
ủa z hả =))
lỗi r ạ
ờm...bố mẹ chăng
10.was/wasn't
11.was
12.were
13.was/was
14.was
15.was
Từ láy : xám xịt,rả rít,rón rén,lầy lội