HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Câu 37: Dãy chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. BaO, CuO, Cu, Fe2O3
B. Fe, NaOH, BaCl2, BaO
C. Cu, NaOH, Cu(OH)2, Na2O
D. P2O5, NaOH, Cu(OH)2, Ag
Câu 61: Dẫn 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 56 gam dung dịch NaOH 15%. Khối lượng Na2CO3
tạo thành là
A. 10.6 gam
B. 5,6 gam
C. 5,3 gam
D. 10,3 gam
Câu 62: Cho các chất: N2O5 , NO, NO2, N2O, N2O3. Chất có thành phần phần trăm khối
lượng của oxi nhỏ nhất là:
A. N2O5.
B. NO
C. NO2
D. N2O
E. N2O3
Cho 12g hỗn hợp gồm MgO và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 5,6 lít
khí ở đktc. Phần trăm khối lượng của MgO và Mg trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 33,3% và 66,7%
C. 50% và 50%
B. 66,7% và 33,3%
D. 53,3% và 46,7%
Câu 5: Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?
A. CaO, CuO, SO3, Na2O
C. CaO, N2O5, K2O, CuO
B. Na2O, BaO, N2O, FeO
D. SO3, CO2, BaO, CaO
Câu 2: Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơ
A. CO2, CaO, K2O
C. CaO, K2O, Li2O
B. SO2, BaO, MgO
D. FeO, CO, CuO
Bài 6. Cho 100 ml dung dịch NaOH – 1M tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 – 1M. Nêuhiện tượng xảy ra khi thử dung dịch sau phản ứng bằng Quỳ tím
Bài 5: Cho 20 gam hỗn hợp A gồm Mg và MgO tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịchH2SO4 loãng. Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí ở đktc và dung dịch Ba. Tính khối lượng các chất trong Ab. Tính C% dung dịch H2SO4 đã dungc. Tính C% dung dịch B
Bài 4: Trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch: Na2SO4; NaOH; H2SO4; HCl;Ba(OH)2
Bài 3: Cho các bazo: Ba(OH)2; Fe(OH)3; Mg(OH)2; KOHa. Bazo nào bị nhiệt phân huỷb. Bazo nào tác dụng với HClc. Bazo nào tác dụng với CO2d. Bazo nào làm đổi màu quỳ tím thành xanhViết các PTHH xảy ra