Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Hà Nội , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 92
Số lượng câu trả lời 49
Điểm GP 0
Điểm SP 11

Người theo dõi (4)

Đang theo dõi (1)

Vũ Ngọc Anh

Câu 11:Đầu thế kỉ XVI mâu thuẫn nào diễn ra gay gắt nhất?

A. Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ.

B. Mâu thuẫn giữa các phe phái phong kiến.

C. Mâu thuẫn giữa bọn quan lại với nhân dân địa phương.

D. Mâu thuẫn giữa nhân dân với nhà nước phong kiến.

Câu 12:Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn kết thúc bao nhiêu năm đô hộ của nhà Minh?

A. 10 năm.

B. 20 năm.

C. 30 năm.

D. 40 năm.

Câu 13:Vì sao từ thế kỉ XVI nhà Lê suy thoái?

A. Thiên tai, mất mùa, đói kém xảy ra thường xuyên.

B. Quan lại cậy thế hà hiếp, bóc lột nhân dân.

C. Nhà Lê không được nhân dân ủng hộ.

D. Vua quan ăn chơi xa xỉ, nội bộ triều đình chia thành phe phái, tranh giành quyền lực.

Câu 14:Nền kinh tế nông nghiệp ở Đàng Trong và Đàng Ngoài có sự khác biệt lớn là do:

A. Chúa Trịnh ở Đàng Ngoài chăm lo đến thủy lợi và tổ chức khai hoang, còn chúa Nguyễn ở Đàng Trong thì không.

B. Chúa Nguyễn ở Đàng Trong chăm lo đến thủy lợi và tổ chức khai hoang, còn chúa Trịnh ở Đàng Ngoài thì không.

C. Do chúa Trịnh và chúa Nguyễn có những đường lối ngoại giao khác nhau.

D. Ý A, C đúng.

Câu 15:Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm:

 Ngày 18, trận … Liễu Thăng thất thế”

A.Chi Lăng.

B. Cần Trạm.

C. Xương Giang.

D. Ninh Kiều.

Câu 16: Kẻ rước quân Thanh về giày xéo đất nước là:

A. Nguyễn Ánh.

B. Lê Chiêu Thống.

C. Tôn Sĩ Nghị.

D. Nguyễn Hữu Chỉnh

Câu 17: Ai là người đã cải trang làm Lê Lợi, phá vòng vây của quân Minh cứu chúa?

A. Lê Ngân.

B. Lê Lai.

C. Trần Nguyên Hãn.

D. Lê Sát.

Câu 18: Hội thề nào thể hiện tinh thần đoàn kết của các tướng lĩnh trong buổi đầu của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

A. Đông Quan.

B. Bình Than.

C. Lũng Nhai.

D. Như Nguyệt.

Câu 19: Người tự xưng là Bình Định vương dựng cờ khởi nghĩa ở Lam Sơn

( 2-1418). Ông là ai?

A. Nguyễn Trãi.

B. Lê Lai.

C. Lê Lợi.

D. Nguyễn Chích.

Câu 20: Đâu là ranh giới chia cắt đất nước ta thành Đàng Trong và Đàng Ngoài ở thế kỉ XVII?

A. Sông Gianh ( Quảng Bình).

B. Sông La ( Hà Tĩnh).

C. Sông Bến Hải ( Quảng Trị).

D. Không phải các vùng trên.

Câu 1: Chiến thắng nào đã kết thúc cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

A.Tốt Động- Chúc Động.

B. Tân Bình- Thuận Hóa.

C. Bạch Đằng.

D. Chi Lăng- Xương Giang

Câu 2:Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa vào ngày, tháng, năm nào?

A. 7-2-1418.

B. 7-3-1418.

C. 2-7-1418.

D. 3-7-1418.

Câu 3:Bộ luật thời Lê sơ có tên là gì?

A. Hình thư.

B.Luật Gia Long.

C. Luật Hồng Đức.

D. Luật Tam dân.

Câu 4:Quân đội thời Lê Sơ được tổ chức theo chế độ nào?

A. Ngụ binh ư nông.

B. Quân dịch.

C. Tổng động viên.

D. Quân chủ.

Câu 5:Vua Lê Thánh Tông cho biên soạn và ban hành bộ luật có tên là:

a. Hình thư.

B. Hình luật.

C. Quốc triều hình luật.

D. Hoàng triều luật lệ.

Câu 6:Tôn giáo giữ vị trí độc tôn thời Lê sơ:

A. Nho giáo.

B. Phật giáo.

C. Đạo giáo.

D. Thiên Chúa giáo.

Câu 7: Ở các thế kỉ XVI- XVII. Tư tưởng tôn giáo nào vẫn được chính quyền đề cao?

A. Nho giáo.

B. Phật giáo.

C. Đạo giáo.

D. Thiên Chúa giáo.

Câu 8:Vì sao thời Lê Sơ Nho giáo lại chiếm vị trí độc tôn?

A.Nho giáo phát triển.

B. Nội dung học tập, thi cử.

C.Nhiều nhân dân tham gia.

D. Phật giáo bị hạn chế

Câu 9:Bộ luật thời Lê sơ có điểm gì mới so với bộ luật thời Lí- Trần?

A. Bảo vệ quyền lợi các quan lại.

B. Khuyến khích phát triển kinh tế.

C. Bảo vệ chủ quyền quốc gia.

D. Bảo vệ một số quyền lợi của phụ nữ.

Câu 10:Dưới thời Lê sơ, việc định lại chính sách chia ruộng đất làng xã gọi là:

A. Phép quân điền.

B. Phép tịch điền.

C. Phép phân điền.

D. Phép lộc điền.

Câu 51. Bán hoang mạc ôn đới phát triển ở khu vực nào ở khu vực Trung và Nam Mỹ?

A. Cao nguyên Pa-ta-gô-ni. B. Miền núi An-đét.

C. Quần đảo Ăng-ti. D. Eo đất phía tây Trung Mĩ.

Câu 52. Sự thay đổi của thiên nhiên Trung và Nam Mỹ không phải do yếu tố nào sau đây?

A. Địa hình. B. Vĩ độ. C. Khí hậu. D. Con người.

Câu 53. Kiểu rừng phát triển ở eo đất Trung Mỹ và quần đảo Ăng-ti là:

A. Xích đạo. B. Cận xích đạo. C. Rừng rậm nhiệt đới. D. Rừng ôn đới.

Câu 54. Người E-xki-mô sinh sống bằng nghề:

A. Săn thú, bắt cá. B. Khai thác khoáng sản. C. Chăn nuôi. D. Trồng trọt.

Câu 55. Cho biết kênh đào Pa-na-ma nối liền các đại dương nào?

A. Thái Bình Dương - Bắc Băng Dương. B. Đại Tây Dương - Ấn Độ Dương.

C. Thái Bình Dương - Đại Tây Dương. D. Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương.

Câu 56. Miền núi Cooc- đi-e có độ cao trung bình là:

A. 4000m. B. 5000m. C. 3000m - 5000m. D. 3000m - 4000m.

Câu 57. Cây lương thực chính được trồng phổ biến ở Bắc Mỹ là:

A. Lúa  gạo.                B. Ngô.              C. Lúa mì.                  D. Đậu tương.

Câu 58. Miền núi già A-pa-lat có nhiều tài nguyên khoáng sản gì?

A. Dầu mỏ, khí đốt. B. Than, Sắt. C. Đồng, Vàng. D. Uranium, Niken.

Câu 59. Thảo nguyên Pam – pa ở lục địa Nam Mỹ là môi trường đặc trưng cho khí hậu:

A. Cận nhiệt đới hải dương.                            B. Ôn đới lục địa.

C. Ôn đới hải dương.                                       D. Cận xích đạo.

Câu 60. Thành phần dân cư chủ yếu của Châu Mỹ là :

A. Nê – grô - ít.       B. Môn – gô – lô - ít.          C. Ơ – rô – pê – ô - it.        D. Người lai.

Câu 41. Khu vực Trung và Nam Mỹ có nhiều núi lửa và động đất thường xuất hiện ở:

A. Quần đảo Ăng-ti. B. Vùng núi An-đét. C. Eo đất Trung Mỹ.D. Sơn nguyên Bra-xin.

Câu 42. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng A-ma-dôn?

A. Vùng nông nghiệp trù phú nhất Nam Mỹ. C. Đất đai rộng và bằng phẳng.

B. Thảm thực vật chủ yếu là ở rừng rậm xích đạo. D. Có mạng lưới sông ngòi rất phát triển.

Câu 43. Điểm khác biệt về địa hình giữa hai hệ thống Coóc-đi-e và An-đét là:

A. Tính chất trẻ của núi. B. Thứ tự sắp xếp địa hình.

C. Chiều rộng và độ cao của núi. D. Hướng phân bố núi.

Câu 44. Hệ thống núi An-đét có độ cao trung bình:

A. 1000-2000m. B. 2000-3000m. C. 3000-5000m. D. 5000-6000m.

Câu 45. Khu vực Trung và Nam Mỹ bao gồm:

A. Trung Mỹ, Nam Mỹ.

B. Eo đất Trung Mỹ, lục địa Nam Mỹ.   

C. Eo đất Trung Mỹ, quần đảo Ăng - ti.

D. Eo đất Trung Mỹ, quần đảo Ăng – ti, lục địa Nam Mỹ .   

Câu 46. Diện tích của Trung và Nam Mỹ bao gồm cả đảo là:

A. 20,5 triệu km2. B. 22,5 triệu km2. C. 25,5 triệu km2. D. 28,5 triệu km2.

Câu 47. Rìa phía đông của sơn nguyên Bra-xin được xem là "thiên đường" của cà phê là do:

A. Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào.   

B. Nhiều đất đỏ và khí hậu nóng ẩm quanh năm.

C. Có nhiều cảng tốt, thuận lợi cho xuất khẩu.

D. Có lực lượng lao động da đen đông, tiền công rẻ.

Câu 48. Eo đất Trung Mỹ và quần đảo Ăng-ti nằm trong môi trường nhiệt đới. Gió hoạt động thường xuyên là:

A. Gió tín phong đông bắc. B. Gió tín phong tây bắc.

C. Gió tín phong đông nam. D. Gió tín phong Tây Nam.

Câu 49. Khu vực Trung và Nam Mỹ có bao nhiêu đới khí hậu?

A. 3.   B. 4. C. 5.   D. 6.

Câu 50. Toàn bộ đồng bằng Pam-pa ở khu vực Trung và Nam Mỹ là:

A. Một thảo nguyên rộng mênh mông. B. Một đồng bằng nông nghiệp trù phú.

C. Một cách đồng lúa mì mênh mông. D. Một cánh đồng hoa quả nhiệt đới rộng lớn.