HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Công tơ điện của một gia đình trong một ngày đêm tăng 2 số. Biết rằng trong nhà có hai bóng điện loại 40 W thắp sáng trong 5 h, một quạt điện 100 W chạy trong 8 h và một bếp điện 1000 W. Hỏi bếp điện dùng trong bao lâu ? Biết rằng các thiết bị đều sử dụng đúng công suất định mức.
Một bộ nguồn không đổi có suất điện động là 6 V và sinh ra một công là 1080 J trong thời gian 5 phút. Cường độ dòng điện không đổi qua bộ nguồn này là
A. 0,6 A. B. 36,0 A.
C. 180,0A. D. 3,6A.
Trình bày cách làm ạ.
Một nguồn có E = 3V, r = 1Ω nối với điện trở ngoài R = 1Ω thành mạch điện kín. Công suất của nguồn điện là:
A. 2,25W B. 3W C. 3,5W D. 4,5W
Trình bày ra ạ.
Choose the best answer: (3ms) 1. I'd like................. bananas, please! a. any b. some c. many d. much 2. Lemonade, apple juice and................. are cold drinks. a. vegetables b. noodles c. iced tea d. beans 3. She isn't heavy. She is.................. a. thin b. fat c. strong d. light 4. Lan................. aerobic everyday. a. does b. plays c. goes d. dances 5.................. sports do you play? a. What's b. Who c. Which d. How 6. We need a tent to go................. a. fishing b. swimming c. camping d. jogging 7. They are going to stay................. their uncle and aunt this summer vacation. a. in b. at c. by d. with 8. What is your nationality? I am................. a. Vietnamese b. Vietnam c. England 9. There are only two................. in my country. a. weather b. seasons c. citadel d. cities 10.................. do you go to school? Every afternoon. a. How much b. How often c. How many d. How 11. What do you often do................. it is hot? a. What b. Which c. How d. When 12. What about.................. tennis this afternoon? a. play b. playing c. to play d. plays III. Supply the correct form of the verbs: (1m) 1. Mai................. orange juice at the moment. (drink) 2. I................. thirsty now. (be) 3. My father is going................. Ha Long Bay. (visit) 4. They................. in the kitchen now. (be) IV. Read