Bài 12: Tìm các danh từ có trong đoạn văn sau và ghi vào bảng theo 2 loại danh từ:
Núi / Sam/ thuộc / làng / Vĩnh Tế./ Làng/ có/ miếu/ Bà Chúa Xứ,/ có/ lăng/ Thoại Ngọc Hầu/ – người/ đã /đào/ con/ kênh/ Vĩnh Tế.
Danh từ chung |
……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… |
Danh từ riêng |
……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… |
Bài 10 : Xếp các từ sau vào mỗi cột cho phù hợp :
nhân dân; nhân đạo; nhân tâm; nhân tài; nhân lực; nhân vật; nhân nghĩa; nhân quyền
A Tiếng nhân trong từ có nghĩa là người …………………………………… …………………………………… ………………………………….. ………………………………….. | B Tiếng nhân trong từ có nghĩa là lòng thương người …………………………………… …………………………………… ………………………………….. ………………………………….. |
Bài 7: Sắp xếp các từ sau vào các cột cho phù hợp:
Viết lách, rèn luyện, căng thẳng, lo lắng, công cộng, thao thao,ái ngại, bối rối, may mắn, sẵn sàng, hồi hộp, chờ đợi, luồng điện, ám ảnh, tê cứng, ngón tay, chắc chắn, dàn ý.
Từ ghép phân loại | Từ ghép tổng hợp | Từ láy |
………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… | ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… | ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… |
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
54000 : 60 = 540 : 6 = 90
|
|
714 : 34 = 21
|
|
25600 : 400 = (256
|
|
1094400 : 190 = (10944
|
|
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
54000 : 60 = 540 : 6 = 90
|
|
714 : 34 = 21
|
|
25600 : 400 = (256
|
|
1094400 : 190 = (10944
|
|