HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
4. Let’s play games outside. Why ......................................................................................................................... 5. How much is her new phone? How much ............................................................................................................... 6. Nobody is better at English than Nhi in her class. Nhi is ....................................................................................................................... 7. Let’s tell funny stories first. What about ..............................................................................................................
Tìm hai số biết tổng của chúng là số bé nhất có 4 chữ số khác nhau, biết rằng số lớn gấp 2 lần số bé.
A. Đánh dấu phần chú thích.
B. Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.
C. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê
Từ nào dưới đây là từ láy? *
A. thảm thiết
B. lên trên
C. miệng giếng
A. Tim
B. Tôi
C. Tim tôi
A. đã thấy một tâm hồn đẹp trong cậu bé nghèo
B. một tâm hồn đẹp trong cậu bé nghèo
C. trong cậu bé nghèo
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy
A. tồi tàn, rách rưới, mặt mũi, gầy gò, xanh xao
B. tồi tàn, rách rưới, lưỡng lự, gầy gò, xanh xao
C. tồi tàn, rách rưới, gầy gò, xanh xao, tim tôi
mình cần gấp ạ
V. Reorder the words to make the correct sentences 1. these / cost / new / shirts / much / do / how / ? ............................................................................................................................ 2. parents / do / often / you / how / her / visit / ? ............................................................................................................................ 3. she / to/ needs / buy / some / milk / breakfast / for / . ............................................................................................................................ 4. to / you / tell / how / could me / get / there / ? ............................................................................................................................ 5. sometimes/weekends/ we/ the/ go/ at/ camping ……………………………………………………………………………….