Tuyển Cộng tác viên Hoc24 nhiệm kì 28 tại đây: https://forms.gle/GrfwFgzveoKLVv3p6

Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Chưa có thông tin , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 76
Số lượng câu trả lời 9
Điểm GP 0
Điểm SP 5

Người theo dõi (1)

an khánh

Đang theo dõi (0)


Xuân Mai

Câu 1. Sự biến đổi nào sau đây là hiện tượng vật lý :

A. Dầu ăn chiên đi chiên lại nhiều lần có màu vàng đậm, ăn vào có hại cho sức khỏe

B. Đốt cháy cồn tạo thành khí cacbonic và hơi nước

C. Vàng dát mỏng, kéo thành sợi làm đồ trang sức

D. Nung đá vôi ta thu được vôi sống và khí cacbonic

Câu 2. Biết tỉ khối của khí A so với khí B bằng 1,5. Nhận xét nào sau đây sai ?

A. Khí A nặng hơn khí B 1,5 lần                               B. Khí A nhẹ hơn khí B 1,5 lần                

C. MA = 1,5.MB                                               D. MA : MB = 1,5

Câu 3. Hệ số cân bằng trong phản ứng: Al + O2 ----> Al2O3 là:

A. 4:3:2                    B. 2:1:4                    C. 2:3:4                      D. Tất cả đều sai

Câu 4. Nhóm chất nào sau đây gồm toàn hợp chất:  

A. Fe2O3, CuSO4, Cl2 , S, MgCO3                              B. CaO, H2SO4, HCl, Ca, Hg

C. HNO3, H2S, Fe3O4, NaCl, H3PO4                           D. O2, HF, SO2, Na, MgO

Câu 5. Cho phản ứng: Magie phản ứng với oxi tạo ra magie oxit (MgO).

Phương trình hóa học của phản ứng là:

A. 2Mg   +    O2       à    2MgO                                            C. Mg    +    O2      à     MgO2

B. 2Mg   +   O2        à    MgO                                                D. Mg   +     O      à    MgO     

Câu 6. Khối lượng của 0,1 mol kim loại bạc là:

A.12,8g                          B.13g                   C.15g                   D.10,8g

Câu 7. Sự biến đổi nào sau đây là hiện tượng hóa học :

A. Nước đun sôi để vào ngăn đá tủ lạnh, sau đó thấy nước đông cứng.

B. Đốt cháy cồn tạo thành khí cacbonic và hơi nước.

C. Vàng dát mỏng kéo thành sợi làm đồ trang sức.

D. Nghiền bột gạo.

Câu 8. Muốn tính thể tích chất khí ở (đktc), ta dùng công thức nào sau đây?

A. V = 22,4.n                 B. V= 22,4.m                 C. V= 24.n                 D. V= 22,4.M

Câu 9. Có PTHH: 4Na  +  O2   ®    2Na2O . Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử trong phương trình hóa học là:        A. 1:2:1                    B. 4:1:2                    C.4:2:1                      D. 2:1:4

Câu 10. Trong số các công thức hóa học sau: Cl2, Fe, H2SO4, H2, AlCl3, H2O, C, O2

Số đơn chất là:            A.4                           B.6                              C.3                              D.5

Câu 11. Phương trình hóa học nào sau đây cân bằng  đúng?

A. P   +    O2       à    P2O5                                                   C. 4P    +    5O2      à     2P2O5

B. 2P  +   5O2     à    2P2O5                                                D. 4P  +     5O2      à    P2O5     

Câu 12. Khối lượng của 0,5 mol kim loại Sắt là:

A.26g                          B.32g                          C.28g                          D.30g

Câu 13: Trong số các công thức hóa học sau: Cl2, Fe, H2SO4, H2, AlCl3, H2O, C, O2

Số đơn chất là:      A.3                           B.4                           C.5                            D.6

Câu 14: Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào là hiện tượng vật lý:

A. Dầu ăn chiên đi chiên lại nhiều lần có màu vàng đậm, ăn vào có hại cho sức khỏe .

B. Đốt khí metan ta thu được khí cacbonnic và hơi nước .

C. Vàng được dát mỏng, kéo sợi để làm trang sức .

D. Nung đá vôi ta thu được vôi sống và khí cacbonnic.

Câu 15: Cho phản ứng : Sắt phản ứng với oxi tạo ra oxit sắt từ (Fe3O4) .

Phương trình hóa học của phản ứng trên là:

A.2Fe + O2 → 2FeO                                                 B.Fe +O2 → FeO­2

C.4Fe + 3O2 → 2Fe2O3                                             D.3Fe + 2O2 → Fe3O4

Câu 16: Cho 5,6g sắt Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl2  và 0,2g khí H2. Khối lượng HCl đã dùng là:

    A.  7,3g                   B.  14,2g                         C.  9,2g                       D.  8,4g 

Câu 17: Cho phản ứng A + B + C → D. Biểu thức bảo toàn khối lượng nào sau đây đúng?

A.mA + mB = mC + mD                                               B.mA + mB + mC = mD   

C. mA + mB + mD = mC                                                                       D. mA = mB + mC + mD

Câu 18: Magie oxit có CTHH là: MgO. CTHH của magie với nhóm NO3 ( I) là:

 A.MgNO3                                B.Mg(NO3)3                  C.Mg2NO3                D.Mg(NO3)2

Câu 19: 64 gam khí Oxi ở (đktc) có thể tích là:

A.89,5 lít                       B. 22,4 lít                     C. 44,8 lít                          D.11,2 lít

Câu 20: Tỉ khối khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với khí oxi là 0,5. Khối lượng mol của A là:

A.33                           B.34                          C.68                                  D.34,5   

Câu 21: Cho phương trình hóa học sau:   4P      +     5O2       à    2 P2O5

Tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong PTHH trên lần lượt là:

A.5:4:2                     B. 4:5:2                     C. 2:4:5                             D. 5:2:4

Câu 22: Kí hiệu hóa học của các nguyên tố: Clo, Magie, Bạc, Brom, Silic lần lượt là:

A.Br; Ag; Si; Cl; Mg                                                  B.Br; Si; Mg; Cl; Ag

C.Cl; Ag; Si; Mg; Br                                                  D.Cl; Mg; Ag; Br; Si

Câu 23: Hóa trị của nguyên tố P trong công thức hóa học P2O5 là:

A.IV                           B.III                                     C.VI                                      D.V

Câu 24: Khối lượng của 0,05 mol  kim loại bạc là:

A.10,8 gam                         B.1,08 gam                        C. 108 gam                D.5,4 gam

Câu 25: Hạt mang điện tích dương là:

A.Nguyên tử                              B.Proton                        C.Electron                         D.Nơtron

Câu 26: Điều kiện để phản ứng hóa học xảy ra là:

(1) Các chất tiếp xúc với nhau             (2) Cần đun nóng

(3) Cần có xúc tác                                   (4) Cần thay đổi trạng thái của chất  

Các dữ kiện đúng là:

A.( 1), (3), (4)                B.(1), (2), (4)                  C. (1), (2), (3)                    D. (2), (3), (4)                      

Câu 27: Khí nào trong các khí sau: CO2, N2, SO2, NH3 nhẹ hơn không khí?

A.NH3, N2                       B.SO2, CO2                         C.O2, N2                            NH3, SO2                                     

Câu 28: Thành phần phần trăm theo khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe(OH)3 là:

A. %Fe = 52,34 %                 B. %Fe = 50,86 %      C. %Fe = 52,80 %              D.  %Fe = 53,05%

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(OH)y + H2SO4  ---> Fex(SO4)y + H2O. Biết sắt trong các hợp chất trên có hóa trị III thì hệ số của các chất trong phản ứng lần lượt là:

A.1:3:1:6                           B.2:3:1:6                           C.2:6:1:6                     D.1:6:2:6

Câu 30: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

A.Trong phản ứng hóa học, có sự biến đổi từ nguyên tử này thành nguyên tử khác

B.Trong phản ứng hóa, liên kết giữa các phân tử tham gia phản ứng thay đổi

C.Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

 

D.Trong phản ứng hóa học, các nguyên tử bị phá vỡ

Xuân Mai

Câu 1. Chức năng chính của nơron là:

 A. Cảm ứng và dẫn truyền                          C. Cảm ứng và trả lời kích thích

 B. Dẫn truyền xung thần kinh                        D. Tiếp nhận kích thích và trả lời kích thích.

Câu 2. Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?

A. Thanh quản               B. Thực quản         C. Khí quản                  D. Phế quản

Câu 3. Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là:

A. Các tế bào cơ hấp thụ nhiều glucôzo                     C. Các tế bào sẽ thải ra nhiều khí cacbônic.

B. Thiếu oxi nên tích tụ axit lactic đầu độc cơ.       D. Các tế bào cơ hấp thụ nhiều oxi.   

Câu 4. Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

A. 75%                                    B. 60%                       C. 45%                         D. 55%

Câu 5. Chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là của:

A. Màng sinh chất                   B. Nhân          C. Chất tế bào       D. Không bào

Câu 6. Các yếu tố tham gia vào quá trình đông máu

 A. Tiểu cầu, bạch cầu, hồng cầu                                C.Tiểu cầu, ion Ca2+.

 B. Tiểu cầu, chất sinh tơ máu                                    D.Tiểu cầu, ion Ca2+, chất sinh tơ máu

Câu 7. Máu được xếp vào loại mô gì?

A. Mô thần kinh.          B. Mô biểu bì .            C. Mô cơ.          D. Mô liên kết.

Câu 8: Ở người mô liên kết gồm:

A. Mô cơ, mô sợi, mô sụn, mô xương.                     C. Mô biểu bì, mô sợi, mô xương, mô mỡ.

B. Mô cơ vân, mô sợi, mô xương, mô mỡ.                 D. Mô sợi, mô sụn, mô xương, mô mỡ.

Câu 9: Trong quá trình đông máu tế bào máu nào sau đây tham gia hình thành khối đông máu?

A. Hồng cầu                 B. Bạch cầu                 C.Tiểu cầu             D. Huyết thanh

Câu 10: Hồng cầu có Hb (huyết sắc tố) kết hợp với CO2 máu có màu

A. Đỏ tươi.             B. Đỏ thẫm.                    C. Đen          D. Vàng nhạt.

Câu 11. Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

A. Nhóm máu O         B. Nhóm máu AB                  C. Nhóm máu A          D. Nhóm máu B

Câu 12. Trong nước bọt có chứa loại enzim nào?

A. Lipaza                       B. Mantaza               C. Amilaza                              D. Prôtêaza

Câu 13: Thành phần cấu tạo máu gồm:

A. Huyết tương và các tế bào máu                 C. Huyết tương và hồng cầu.

B. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.                   D. Huyết tương  và bạch cầu.

Câu 14: Bạch cầu gồm mấy loại?

A. 4                   B.5.                    C. 2.                           D. 3.

Câu 15: Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn ?

 

A. Axit nucleic                       B. Lipit                        C. Vitamin                             D. Prôtêin