HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Tuyển Cộng tác viên Hoc24 nhiệm kì 28 tại đây: https://forms.gle/GrfwFgzveoKLVv3p6
4. They (not be) ................ on time last weekend.
7- He is an ....................................... of the Vietnam News. (edition)
Câu 14: Nhìn chung từ năm 1989 đến năm 2003, cơcấu sử dụng lao động theo ngành ở nước ta đãchuyển theo hướng tích cực, biểu hiện ở:
A. Số lượng lao động nông nghiệp tăngB. Tỉ lệ lao động trong ba ngành đều tăngC. Giảm tỉ lệ lao động nông nghiệp, tăng tỉ lệ trong laođộng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.D. Tăng tỉ trọng trong công nghiệp, giảm tỉ lệ trong laođộng nông nghiệp và dịch vụ.
Câu 21. Hóa chất dùng để phân biệt 2 dung dịch H2SO4 và NaOH làA. MgCl2 B. KCl C. Quỳ tím D. NaClCâu 22. Hóa chất dùng để nhận biết 3 dung dịch : KOH, Na2SO4, H2SO4 làA. BaCl2 B. Ba(NO3)2 C. Ba(OH)2 D. Quỳ tímCâu 23. Hóa chất dùng để phân biệt 2 dung dịch NaCl và NaNO3 làA. AgNO3 B. HCl C. BaCl2 D. KOHCâu 24. Cho 2,4g Magie tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4. Thể tích khí hidro thuđược đktc làA. 22,4 ml B. 2,24 lít C. 22,4 lít D. 2,24 mlCâu 25. Cho 16g CuO tác dụng hoàn toàn với dd HCl 20%. Khối lượng dung dịchHCl cần dùng để phản ứng làA. 36,5g B. 3,65g C. 73g D. 7,3gCâu 26. Trung hòa hoàn toàn 200ml dung dịch NaOH 1M cần dùng V(ml) dd H2SO41M. Giá trị V làA. 0,2 ml B. 200 ml C. 0,1 ml D. 100 mlCâu 27. Cho m(g) Zn tác dụng hoàn toàn với 73g dd HCl 20%. Giá trị m làA. 13g B. 1,3g C. 6,5g D. 65gCâu 28. Cho 142g dung dịch Na2SO4 15% tác dụng hoàn toàn với dd BaCl2. Khốilượng kết tủa thu được làA. 345,9g B. 34,95g C. 3,495g D. 3495gCâu 29. Cho 58,5g dd NaCl 20% tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3 25%. Nồng độ% của dung dịch muối thu được làA. 14,7% B. 17,3% C. 10,2% D. 8,7%Câu 30. Trung hòa hoàn toàn 300ml dung dịch KOH 1M bằng dd H2SO4 0,5M. Nồngđộ mol của dung dịch muối thu được làA. 0,3M B. 0,5M C. 0,6M D. 1,5M
Câu 1. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:............+ H2SO4 → CuO + H2OA. CuO B. Cu C. CuCl2 D. Cu2OCâu 2. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:...............+ 2NaOH → Na2SO3 + H2OA. K2SO3 B. SO2 C. SO3 D. CaSO3Câu 3. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:H2SO4 + ...............→ FeSO4 + H2OA. FeCl3 B. Fe C. FeO D. FeSCâu 4. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:H2SO4 + ...............→ BaSO4 + 2HClA. BaO B. Ba(OH)2 C. Ba(NO3)2 D. BaCl2Câu 5. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:CO2 + ...............→ CaCO3A. CaO B. Ca(OH)2 C. CaCl2 D. CaCâu 6. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:............ + 2HCl→ FeCl2 + H2A. FeSO4 B. Fe C. FeO D. FeSCâu 7. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:2NaOH + ...............→ Na2SO4 + 2H2OA. CuSO4 B. SO2 C. H2SO4 D. MgSO4Câu 8. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:Ba(OH)2 + ...............→ BaCl2 + 2H2OA. Cl2 B. FeCl2 C. 2NaCl D. 2HCl
GV: Phạm Chí Hiệp Hóa học 9Câu 9. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:2Al(OH)30⎯⎯→t............. + 3H2O
A. Al2O3 B. Al C. Al2O D. AlO3Câu 10. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:....................0⎯⎯→tFeO + H2O
A. Fe(OH)3 B. Fe(OH)2 C. Fe2O3 D. FeSO4
Câu 11. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:H2SO4 + ...............→ Na2SO4 +SO2+ H2OA. Na2CO3 B. K2SO3 C. Na2SO3 D. CaSO3Câu 12. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:NaCl + ...............→ AgCl + NaNO3A. Ag(NO3)3 B. Ag(NO3)2 C. Ag D. AgNO3Câu 13. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:2KOH + ...............→ K2SO4 + Fe(OH)2A. FeSO4 B. FeCl2 C. Fe2(SO4)3 D. FeSCâu 14. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:CuSO4 + ...............→ Na2SO4 + Cu(OH)2A. Na2OH B. 2NaOH C. Na(OH)2 D. Na2SO3Câu 15. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:CaCO30⎯⎯→t...........+ CO2
A. Ca2O B. CaO2 C. CaO D. CaCâu 16. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành pthh sau:Cu + ...............→ Cu(NO3)2 + 2AgA. AgCl B. Ag2NO3 C. Ag(NO3)2 D. AgNO3Câu 17. Cho các chất sau: CaO, CO2, KCl, H2SO4, CuSO4, NaOH. Số chất tác dụngvới dd KOH làA. 2 B. 3 C. 4 D. 5
GV: Phạm Chí Hiệp Hóa học 9Câu 18. Cho các chất sau: Na2SO3, CuO, Cu, NaOH, KCl, Fe(OH)3. Số chất tác dụngvới dd H2SO4 làA. BaCl2 B. 2 C. 3 D. 4Câu 19. Hóa chất dùng để phân biệt 2 dung dịch NaCl và Na2SO4 làA. BaCl2 B. BaSO4 C. BaCO3 D. BaSO3Câu 20. Hóa chất dùng để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO4 làA. BaCl2 B. HCl C. Pb(NO3)2 D. Ba(OH)2