Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Cà Mau , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 119
Số lượng câu trả lời 13
Điểm GP 0
Điểm SP 3

Người theo dõi (9)

Hải Anh Đoàn
Vũ Linh Trang
huyền hồ
epeĐậu

Đang theo dõi (21)


Câu 11: Sống giản dị có ý nghĩa như thế nào đối với mỗi người ?

A. Được mọi người giúp đỡ.                                   B. Được mọi người chia sẻ khó khăn.

C. Được mọi người yêu mến.                                 D. Được mọi người tin yêu, kính trọng.

Câu 12: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào nói về đức tính giản dị?

A. Làm việc gì cũng sơ sài, cẩu thả                            B. Khách sáo, kiểu cách

C. Đối xử chân thành, cởi mở                                     D. Tổ chức sinh nhật linh đình

Câu 13: Biểu hiện của giản dị là:

A. Cầu kì, kiểu cách.                                               B. Qua loa, đại khái.

C. Gọn gàng, ngăn nắp.                                           D. Cẩu thả, luộm thuộm.

Câu 14: Hành động nào sau đây không trái với phẩm chất trung thực:

A. Bác sĩ dấu bệnh hiểm nghèo của bệnh nhân.      B. Đi học trễ lấy lí do xe hư để thầy cô không buồn.

C. Dấu bài kiểm tra điểm kém để mẹ khỏi buồn.                D. Dấu khuyết điểm của bạn thân để bạn khỏi buồn.

Câu 15: Hành động nào sau đây không phải là trung thực?

A. Nói dối kẻ thù.     B. Nhận lỗi thay bạn.           C. Nói đúng sự thật.             D. Dũng cảm nhận lỗi.

Câu 16: Em tán thành với quan điểm nào dưới đây về tính trung thực?

A. Phải trung thực với mọi người và trung thực với chính bản thân mình.

B. Cần phải trung thực trong những trường hợp cần thiết.

C. Có thể nói không đúng sự thật khi không có ai biết rõ sự thật.

D. Chỉ cần trung thực với cấp trên.

Câu 17: Người có hành vi nào dưới đây là thể hiện lòng yêu thương con người?

A. Giúp đỡ tù nhân trốn trại.                                       B. Cho bạn mượn tiền mua thuốc hút.

C. Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.                        D. Nhắn tin ủng hộ quỹ vắc xin phòng bệnh.

Câu 18: Đối với các hành vi: Cố ý đánh người, giết người chúng ta cần phải làm gì ?

A. Lên án, tố cáo.                B. Không quan tâm.       C. Làm theo.                   D. Nêu gương.

Câu 19:  Hành vi nào dưới đây thể hiện lối sống không giản dị?

A. Không phân biệt bạn khác giới.                                    B. Không phân biệt giàu, nghèo.

C. Không giao tiếp với người dân tộc.                              D. Không phân biệt màu da.

Câu 20:  Quan điểm nào dưới đây phản ánh ý nghĩa của sống giản dị?

A. Chỉ đem lại lợi ích cho cá nhân hoặc nhóm người nhất định.

B. Đem lại lợi ích cho những nhà lãnh đạo.

C. Là nguyên nhân dẫn đến sự phân biệt đối xử trong xã hội.

D. Góp phần làm cho xã hội dân chủ, văn minh.

Câu 1: Việc làm nào sau đây biểu hiện của sự đoàn kết tương trợ?

A. Tham gia đánh nhau để bảo vệ người thân.     B. Ủng hộ những người có thế mạnh.

C. Giúp đỡ người khác mà không tính toán.        D. Chỉ giúp đỡ những người trong nhóm của mình.

Câu 2: Ý nào sau đây không phải ý nghĩa của sống trung thực?

A. Nâng cao phẩm giá                                                  B. Không có lợi ích gì cho các mối quan hệ

C. Làm lành mạnh các mối quan hệ                          D. Sẽ được mọi người tin yêu, kính trọng

Câu 3: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về sống giản dị?

A. Đói cho sạch, rách cho thơm.                            B. Nói gần nói xa chẳng qua nói thật.

C. Khôn ngoan chẳng lọ thật thà.                          D. Cây ngay không sợ chết dứng.

Câu 4: Biểu hiện nào dưới đây là sống giản dị?

A. Hà tiện, hạn chế quá mức tiêu dùng.                B. Không bao giờ chú ý đến hình thức bề ngoài.

C. Nói năng đơn giản, dễ hiểu.                               D. Tính tình dễ dãi, xuề xòa, thế nào cũng được.

Câu 5: Đối lập với trung thực là gì?

A. Khiêm tốn                       B. Tiết kiệm                    C. Chăm chỉ                    D. Giả dối

Câu 6:  Ý nào sau đây không phải là cách rèn luyện đức tính trung thực?

A. Không che giấu khuyết điểm                 B. Luôn đổ lỗi cho người khác

C. Không gian lận trong học tập                D. Không nói dối

Câu 7: Nhà bạn B rất nghèo nhưng bạn B luôn ăn chơi đua đòi và đòi mẹ phải mua cho chiếc điện thoại Iphone mới thì mới chịu đi học. Em có nhận xét gì về bạn B?

A. Bạn B là người vô ý thức.                                   B. Bạn B là người sống xa hoa, lãng phí

C. Bạn B là người hà tiện.                                       D. Bạn B là người vô tâm.

Câu 8:  Trong giờ kiểm tra môn Toán em phát hiện bạn N đang sử dụng tài liệu. Trong tình huống này em sẽ làm gì?

A. Nhắc nhở và khuyên bạn không làm vậy.                    B. Coi như không biết

C. Bắt chước bạn để đạt điểm cao                                     D. Nói với cô giáo để bạn bị kỉ luật

Câu 9: Sống giản dị có ý nghĩa như thế nào đối với mỗi người?

A. Gần gũi, chan hòa, được mọi người yêu mến và giúp đỡ.

B. Được mọi người hiểu hoàn cảnh khó khăn của mình.

C. Giúp bản thân tiết kiệm thời gian và sức lực.

D. Giúp bản thân có nhiều kinh nghiệm quý.

Câu 10: Bạn N đánh son, trang điểm đậm khi đi học. Theo em, N là người có lối sống:

A. không giản dị.     B. không tiết kiệm.               C. không đua đòi.                 D. không khiêm tốn.

Câu 21: Đới nóng có giới sinh vật hết sức phong phú và đa dạng, nguyên nhân chủ yếu do:

   A. khí hậu phân hóa đa dạng với nhiều kiểu khác nhau, dẫn đến sự phong phú về sinh vật.

   B. là nơi gặp gỡ của các luồng sinh vật di cư và di lưu đến từ nhiều vùng miền.

   C. do con người mang nhiều loài sinh vật từ nơi khác đến và nhân giống, lai tạo mới.

   D. khí hậu nóng quanh năm, lượng mưa dồi dào và độ ẩm lớn.

Câu 22: Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:

   A. giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.

   B. vĩ tuyến 50 đến chí tuyến Bắc (Nam).

   C. vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc.

   D. chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.

Câu23 : Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:

   A. nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm.

   B. nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.

   C. nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).

   D. nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn.

Câu 24:  Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

   A. Môi trường xích đạo ẩm.

   B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

   C. Môi trường nhiệt đới.

   D. Môi trường ôn đới.

Câu 25: Hạn chế của tài nguyên đất ở môi trường nhiệt đới là:

   A. nghèo mùn, ít chất dinh dưỡng.

   B. đất ngập úng, glây hóa

   C. đất bị nhiễm phèn nặng.

   D. dễ bị xói mòn, rửa trôi hoặc thoái hóa.

Câu 26: Chế độ nước của sông ngòi khí hậu nhiệt đới là:

   A. phân hóa theo mùa, mùa lũ trùng mùa mưa, mùa cạn trùng mùa khô.

   B. sông ngòi nhiều nước quanh năm.

   C. sông ngòi ít nước quanh năm, do lượng mưa rất thấp.

   D. chế độ nước sông thất thường.

Câu 27:  “Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?

   A. Môi trường xích đạo ẩm.

   B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

   C. Môi trường nhiệt đới.

   D. Môi trường ôn đới.

Câu 28: Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất?

   A. Nam Á, Đông Nam Á

   B. Nam Á, Đông Á

   C. Tây Nam Á, Nam Á.

   D. Bắc Á, Tây Phi.

Câu 29: Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

   A. cây lúa mì.

   B. cây lúa nước.

   C. cây ngô.

   D. cây lúa mạch.

Câu 30: Việt Nam nằm trong môi trường:

   A. Môi trường xích đạo ẩm

   B. Môi trường nhiệt đới gió mùa

   C. Môi trường nhiệt đới

   D. Môi trường ôn đới

Câu 31: Đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta có một mùa đông lạnh là do:

   A. nước ta nằm ở vĩ độ cao trong đới khí hậu ôn hòa.

   B. do ảnh hưởng của dòng biển lạnh.

   C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc có tính chất lạnh, khô.

   D. địa hình núi cao nên khí hậu có sự phân hóa theo đai cao.

Câu 32: Hạn chế của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:

   A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

   B. Đất đai dễ xói mòn, sạt lở.

   C. Thời tiết diễn biến thất thường.

   D. Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa.

Câu33: Tài nguyên khoáng sản ở đới nóng nhanh chóng bị cạn kiệt. Nguyên nhân chủ yếu là do:

   A. công nghệ khai thác lạc hậu.

   B. cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp trong ngước.

   C. tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu.

   D. khai thác quá mức nguyên liệu thô để xuất khẩu.

Câu 34:  Bùng nổ dân số ở đới nóng đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về mặt xã hội là:

   A. tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.

   B. đời sống người dân chậm cải thiện.

   C. ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

   D. nền kinh tế chậm phát triển.

Câu 35: Về tài nguyên nước, vấn đề cần quan tâm hàng đầu ở các nước đới nóng hiện nay là:

   A. xâm nhập mặn.

   B. sự cố tràn dầu trên biển.

   C. khô hạn, thiếu nước sản xuất.

   D. thiếu nước sạch.

Câu 36: Châu lục nghèo đói nhất thế giới là:

   A. châu Á.

   B. châu Phi.

   C. châu Mĩ.

   D. châu đại dương.

Câu 37:  Phần lớn nền kinh tế các nước thuộc khu vực đới nóng còn chậm phát triển, nguyên nhân sâu xa là do:

   A. tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

   B. trình độ lao động thấp.

   C. nhiều năm dài bị thực dân xâm chiếm.

   D. điều kiện khí hậu khắc nghiệt, địa hình hiểm trở.

Câu 38: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến bình quân lương thực theo đầu người ở châu Phi rất thấp và ngày càng giảm là:

   A. sử dụng giống cây trồng có năng suất, chất lượng thấp.

   B. điều kiện tự nhiên cho sản xuất hạn chế.

   C. dân số đông và tăng nhanh.

   D. thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai bão, lũ lụt.

Câu 39:  Biện pháp nào sau đây không có vai trò trong việc giảm sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng?

   A. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số.

   B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

   C. Nâng cao đời sống người dân.

   D. Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên có giá trị.

Câu 40: Vấn đề ô nhiễm môi trường ở đới nóng chủ yếu liên quan đến:

   A. sản xuất công nghiệp.

   B. sản xuất nông nghiệp.

   C. gia tăng dân số.

   D. hoạt động du lịch.

Câu 21: Đới nóng có giới sinh vật hết sức phong phú và đa dạng, nguyên nhân chủ yếu do:

   A. khí hậu phân hóa đa dạng với nhiều kiểu khác nhau, dẫn đến sự phong phú về sinh vật.

   B. là nơi gặp gỡ của các luồng sinh vật di cư và di lưu đến từ nhiều vùng miền.

   C. do con người mang nhiều loài sinh vật từ nơi khác đến và nhân giống, lai tạo mới.

   D. khí hậu nóng quanh năm, lượng mưa dồi dào và độ ẩm lớn.

Câu 22: Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:

   A. giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.

   B. vĩ tuyến 50 đến chí tuyến Bắc (Nam).

   C. vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc.

   D. chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.

Câu23 : Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:

   A. nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm.

   B. nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.

   C. nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).

   D. nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn.

Câu 24:  Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

   A. Môi trường xích đạo ẩm.

   B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

   C. Môi trường nhiệt đới.

   D. Môi trường ôn đới.

Câu 25: Hạn chế của tài nguyên đất ở môi trường nhiệt đới là:

   A. nghèo mùn, ít chất dinh dưỡng.

   B. đất ngập úng, glây hóa

   C. đất bị nhiễm phèn nặng.

   D. dễ bị xói mòn, rửa trôi hoặc thoái hóa.

Câu 26: Chế độ nước của sông ngòi khí hậu nhiệt đới là:

   A. phân hóa theo mùa, mùa lũ trùng mùa mưa, mùa cạn trùng mùa khô.

   B. sông ngòi nhiều nước quanh năm.

   C. sông ngòi ít nước quanh năm, do lượng mưa rất thấp.

   D. chế độ nước sông thất thường.

Câu 27:  “Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?

   A. Môi trường xích đạo ẩm.

   B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

   C. Môi trường nhiệt đới.

   D. Môi trường ôn đới.

Câu 28: Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất?

   A. Nam Á, Đông Nam Á

   B. Nam Á, Đông Á

   C. Tây Nam Á, Nam Á.

   D. Bắc Á, Tây Phi.

Câu 29: Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

   A. cây lúa mì.

   B. cây lúa nước.

   C. cây ngô.

   D. cây lúa mạch.

Câu 30: Việt Nam nằm trong môi trường:

   A. Môi trường xích đạo ẩm

   B. Môi trường nhiệt đới gió mùa

   C. Môi trường nhiệt đới

   D. Môi trường ôn đới

Câu 31: Đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta có một mùa đông lạnh là do:

   A. nước ta nằm ở vĩ độ cao trong đới khí hậu ôn hòa.

   B. do ảnh hưởng của dòng biển lạnh.

   C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc có tính chất lạnh, khô.

   D. địa hình núi cao nên khí hậu có sự phân hóa theo đai cao.

Câu 32: Hạn chế của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:

   A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

   B. Đất đai dễ xói mòn, sạt lở.

   C. Thời tiết diễn biến thất thường.

   D. Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa.

Câu33: Tài nguyên khoáng sản ở đới nóng nhanh chóng bị cạn kiệt. Nguyên nhân chủ yếu là do:

   A. công nghệ khai thác lạc hậu.

   B. cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp trong ngước.

   C. tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu.

   D. khai thác quá mức nguyên liệu thô để xuất khẩu.

Câu 34:  Bùng nổ dân số ở đới nóng đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về mặt xã hội là:

   A. tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.

   B. đời sống người dân chậm cải thiện.

   C. ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

   D. nền kinh tế chậm phát triển.

Câu 35: Về tài nguyên nước, vấn đề cần quan tâm hàng đầu ở các nước đới nóng hiện nay là:

   A. xâm nhập mặn.

   B. sự cố tràn dầu trên biển.

   C. khô hạn, thiếu nước sản xuất.

   D. thiếu nước sạch.

Câu 36: Châu lục nghèo đói nhất thế giới là:

   A. châu Á.

   B. châu Phi.

   C. châu Mĩ.

   D. châu đại dương.

Câu 37:  Phần lớn nền kinh tế các nước thuộc khu vực đới nóng còn chậm phát triển, nguyên nhân sâu xa là do:

   A. tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

   B. trình độ lao động thấp.

   C. nhiều năm dài bị thực dân xâm chiếm.

   D. điều kiện khí hậu khắc nghiệt, địa hình hiểm trở.

Câu 38: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến bình quân lương thực theo đầu người ở châu Phi rất thấp và ngày càng giảm là:

   A. sử dụng giống cây trồng có năng suất, chất lượng thấp.

   B. điều kiện tự nhiên cho sản xuất hạn chế.

   C. dân số đông và tăng nhanh.

   D. thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai bão, lũ lụt.

Câu 39:  Biện pháp nào sau đây không có vai trò trong việc giảm sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng?

   A. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số.

   B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

   C. Nâng cao đời sống người dân.

   D. Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên có giá trị.

Câu 40: Vấn đề ô nhiễm môi trường ở đới nóng chủ yếu liên quan đến:

   A. sản xuất công nghiệp.

   B. sản xuất nông nghiệp.

   C. gia tăng dân số.

   D. hoạt động du lịch.

Câu 1:Khí hậu nhiệt đới gió mùa là loại khí hậu:

 A. Có sự biến đổi của thiên nhiên theo thời gian và không gian

 B. Có nhiều thiên tai lũ lụt, hạn hán

 C. Có sự biến đổi của khí hậu theo sự thay đổi của gió mùa

 D. Có sự biến đổi của khí hậu theo sự phân bố của lượng mưa

Câu 2: Dân cư phân bố không đều giữa các khu vực trên thế giới là do:

 A. Sự chênh lệch về điều kiện kinh tế giữa các khu vực

 B. Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng

 C. Điều kiện thuận lợi cho sự sinh sống và đi lại cử con người chi phối

 D. Khả năng khắc phục trở ngại cửa con người khác nhau.

Câu3: Khí hậu nhiệt đới gió mùa là loại khí hậu đặc sắc của khu vực:

    A.Tây Á và Tây Nam Á

    B.Nam Á và Đông Nam Á

    C. Bắc Á và Đông Bắc Á

    D. Nam Á và Bắc Á

Câu 4: Đất được hình thành ở vùng nhiệt đới có màu đỏ vàng do chứa nhiều ô xit sắt , nhôm, được gọi là gì?

    A. Đất Feralit

    B. Đất đá vôi.

    C. Đất sét

    D. Đất phèn

Câu5:Hai siêu đô thị Niu đê li và Ma ni la thuộc về.

    A. Châu Âu

    B. Châu Phi

    C. Châu Mĩ

    D. Châu Á

Câu 6:Quang cảnh môi trường nhiệt đới thay đổi dần về phía hai chí tuyến theo tứ tự

    A.Rừng thưa, nửa hoang mạc, xa van

    B.Rừng thưa,xa van, nửa hoang mạc

    C.Xavan, nửa hoang mạc, rừng thưa

    D.Nửa hoang hoang, xa van, rừng thưa

Câu 7: Siêu đô thị là những đô thị có số dân:

    A.5 triệu người

    B.Trên 6 triệu người

    C.Trên 8 triệu người

    D. 7 triệu người

Câu 8: Nơi nào sau đây có tốc độ tăng tỉ lệ dân số đô thị nhanh nhất ( từ 1950 – 2001)

    A.Châu Âu

    B. Nam Mĩ

    C. Châu Phi

    D. Châu Á

Câu 9: Đặc điểm của quần cư đô thị là:

    A. Dân cư sống bằng các hoạt động công nghiệp hoặc dịch vụ. 

    B. Nhà cửa tập trung san sát thành phố xá.

    C. Mật độ dân số cao.

    D. Tất cả các đáp án trên.

Câu10: Tính chất phân tán của quần cư nông thôn được biểu hiện thông qua:

     A. Quy mô lãnh thổ (thường nhỏ hẹp).

     B. Quy mô dân số (ít).

     C. Mối liên hệ (chủ yếu là nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc ngư nghiệp).

     D. Tất cả các đáp án trên. 

Câu 11: Sự khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn là:

     A. Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư đô thị là công nghiệp và dịch vụ, còn hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn là nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc ngư nghiệp.

      B. Quần cư đô thị có mật độ dân số cao, còn quần cư nông thôn thường có mật độ dân số thấp.

     C. Lối sống đô thị có những điểm khác biệt với lối sống nông thôn.

     D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 12: Đặc điểm của đô thị hoá là:

     A. Số dân đô thị ngày càng tăng.

     B. Các thành phố lớn và các siêu đô thị xuất hiện ngày càng nhiều.

     C. Lối sống thành thị ngày càng được phổ biến rộng rãi.

     D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 13: Sự phát triển tự phát của nhiều siêu đô thị và đô thị mới là nguyên nhân dẫn tới:

    A. Ô nhiễm môi trường, ách tắc giao thông.

    B. Bất bình đẳng xã hội, tệ nạn xã hội, thất nghiệp.

    C. Ô nhiễm môi trường, ách tắc giao thông, thất nghiệp và tệ nạn xã hội. 

    D. Chất lượng nguồn lao động được cải thiện, điều kiện sống của dân cư được nâng cao.

Câu 14: Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất là:

   A. Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam.

   B. Từ chí tuyến Bắc về vĩ tuyến 400 Bắc.

   C. Từ vĩ tuyến 400N - B đến 2 vòng cực Nam - Bắc.

   D. Từ xích đạo đến vĩ tuyến 200 Bắc - Nam.

Câu 15: Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

   A. Môi trường xích đạo ẩm.

   B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

   C. Môi trường nhiệt đới.

   D. Môi trường địa trung hải.

Câu 16: Từ 50B đến 50N là phạm vi phân bố của:

   A. môi trường nhiệt đới.

   B. môi trường xích đạo ẩm.

   C. môi trường nhiệt đới gió mùa.

   D. môi trường hoang mạc.

Câu 17: Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là:

   A. lạnh, khô.

   B. nóng, ẩm.

   C. khô, nóng.

   D. lạnh, ẩm.

Câu18: Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:

   A. xa van, cây bụi lá cứng.

   B. rừng lá kim.

   C. rừng rậm xanh quanh năm.

   D. rừng lá rộng.

Câu 19: Loại rừng nào thường phân bố ở vùng cửa sông, ven biển?

   A. Rừng rậm nhiệt đới

   B. Rừng rậm xanh quanh năm

   C. Rừng thưa và xa van

   D. Rừng ngập mặn.

Câu20 : Đâu không đúng với đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm?

   A. Khí hậu nóng và ẩm quanh năm.

   B. Biên độ nhiệt độ giữa tháng thấp nhất và cao nhất rất nhỏ (30C).

   C. Lượng mưa trung bình năm lớn, mưa tăng dần từ xích đạo về hai cực.

   D. Độ ẩm không khí rất cao, trung bình trên 80%.