HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
\(n_{CuCl_2}=\dfrac{4,05}{135}=0,03\left(mol\right)\)
PTHH:
\(CuCl_2+2NaOH\rightarrow2NaCl+Cu\left(OH\right)_2\)
0,03 0,03
\(Cu\left(OH\right)_2\rightarrow CuO+H_2O\)
\(m_{CuO}=0,03.80=2,4\left(g\right)\)
\(n_{NaOH}=\dfrac{10}{40}=0,25\left(mol\right)\)
\(CuCl_2+2NaOH\rightarrow Cu\left(OH\right)_2+2NaCl\)
0,125 0,25 0,125 0,25
\(m_{Cu\left(OH\right)_2}=0,125.98=12,25\left(g\right)\)
\(C_{M\left(CuCl_2\right)}=\dfrac{0,125}{0,1}=1,25\left(M\right)\)
D
a, Điện trở của dây dẫn:
\(R=\dfrac{U}{I}=\dfrac{30}{3}=10\left(\Omega\right)\)
b, Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn:
\(I=\dfrac{U_2}{R}=\dfrac{20}{10}=2\left(A\right)\)
a, Con số ghi trên đèn biểu thị Hiệu điện thế định mức của đèn và công suất của đèn.
b, Cường độ dòng điện của đèn :
\(I=\dfrac{P}{U}=\dfrac{100}{220}=\dfrac{5}{11}\left(A\right)\)
Điện trở của đèn:
\(R=\dfrac{U}{I}=\dfrac{220}{\dfrac{5}{11}}=44\left(\Omega\right)\)
c, Công suất tiêu thụ của đèn:
\(P=\dfrac{U^2}{R}=\dfrac{110^2}{44}=275\left(W\right)\)
Thì MgCl2 là muối đấy b
\(n_{Mg}=\dfrac{2,4}{24}=0,1\left(mol\right)\)
\(Mg+2HCl\rightarrow MgCl_2+H_2\uparrow\)
0,1 0,2 0,1 0,1
\(b,C_{M\left(MgCl_2\right)}=\dfrac{0,1}{0,2}=0,5\left(M\right)\)
\(C_{M\left(HCl\right)}=\dfrac{0,2}{0,2}=1\left(M\right)\)