Tuyển Cộng tác viên Hoc24 nhiệm kì 28 tại đây: https://forms.gle/GrfwFgzveoKLVv3p6

Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Tiền Giang , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 111
Số lượng câu trả lời 18
Điểm GP 0
Điểm SP 15

Người theo dõi (35)

phạm hoàng minh
lê min hy
Anh Thư Nguyễn
•Blue_sky•

Đang theo dõi (92)

Linh Nguyễn
Dark_Hole
ʚƒɾҽҽժօʍɞ
Ng Ngann

Meri

Câu 55. Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường nhiệt đới?

Câu 56. Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết đây là đặc điểm kiểu môi trường nào của đới nóng?

"Cả tuần nay, chúng tôi len lỏi trong rừng cây rậm rạp, phải dùng dao vất vả lắm mới mở được một lối đi nhỏ hẹp. Những con kiến càng rơi từ trên cành lá xuống để lại trên da thịt chúng tôi những vết cắn rát bỏng. Trên đầu, chung quanh và dưới chân, cây cối và dây leo bao quanh bốn phía. Chúng tôi chỉ có mỗi một khát khao cháy bỏng: được nhìn thấy trời xanh, mây trắng và thoát khỏi bầu không khí ngột ngạt, oi bức này".

Câu 57. Biểu đồ khí hậu của Mum-bai (Ấn Độ) có mưa nhiều từ tháng 5 đến tháng 10, lượng mưa cả năm đạt 1784mm, nhiệt độ trung bình năm trên 200C, thuộc kiểu khí hậu nào?

Câu 58. Nhiệt độ tại một đỉnh núi là -150 C, biết ở chân núi nhiệt độ là 210C. Vậy ngọn núi đó cao bao nhiêu m?  Biết rằng cứ lên cao 100 m giảm 0,60 C

Câu 59. Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Xingapo có các đặc điểm sau thuộc kiểu môi trường nào?

- Nhiệt độ 

+ Cao nhất 270C

+ Thấp nhất 250C

+ Biên độ nhiệt năm: 20C

- Lượng mưa: 

+ Các tháng có mưa từ tháng 1 đến tháng 12

+ Các tháng không mưa: không có

Câu 60. Cho đặc điểm khí hậu sau và xác định kiểu khí hậu nào của môi trường đới ôn hòa?

- Nhiệt độ trung bình năm: 10,80C; tháng 1: 60C, tháng 7: 160C. 

- Lượng mưa, mưa quanh năm, trung bình 1126mm.

 

 

Meri

Câu 40. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa?

Câu 41. Không khí bị ô nhiễm gây ra hậu quả gì?

Câu 42. Để hạn chế sức ép của dân số tới tài nguyên và môi trường cần phải có những giải pháp gì? 

Câu 43. Thủng tầng ôzôn gây ra hậu quả gì? 

Câu 44. Vùng nào sau đây của nước ta được dự báo trong tương lai sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của hiện tượng băng tan ở hai cực?

Câu 45. Nguyên nhân của sự thay đổi khí hậu theo độ cao ở vùng núi?

Câu 46. Nguyên nhân chủ yếu tài nguyên khoáng sản ở đới nóng bị cạn kiệt là do?

Câu 47. Nguyên nhân chủ yếu dân số đô thị ở đới nóng tăng nhanh là do?

Câu 48. Dân cư thế giới tập trung chủ yếu ở đồng bằng và ven biển là do?

Câu 49. Theo thống kê 01/4/2014, nước ta có diện tích 330 991 km2 với số dân là 90 493 352 người. Cho biết nước ta có mật độ dân số là bao nhiêu người/ km2?

Câu 50. Năm 1980, dân số Đông Nam Á là 360 triệu người, diện tích rừng là 240,2 triệu ha. Năm 1990, dân số Đông Nam Á là 442 triệu người, diện tích rừng là 208,6 triệu ha. Hãy chọn ý đúng về mối tương quan giữa dân số và diện tích rừng ở khu vực Đông Nam Á?

Câu 51. Khí hậu đới ôn hòa mang tính chất trung gian, biểu hiện là?

Câu 52. Chọn ý không phải là đặc điểm của hoang mạc ở đới nóng?

Câu 53. Bản thân em làm gì để bảo vệ môi trường xung quanh em sinh sống và học tập ?

Câu 54. Càng lên cao nhiệt độ càng giảm. Vậy lên cao 1500m thì nhiệt độ giảm bao nhiêu độ C?

 

Meri

Câu 1. Các siêu đô thị sau đây: Seoul, New Delhi, Thượng Hải nằm ở châu lục nào?

Câu 2. Dân số thế giới tăng nhanh khoảng thời gian nào?

Câu 3. Dân số thế giới phân bố không đều, tập trung đông ở?

Câu 4. Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

Câu 5. Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở nhóm nước đang phát triển gắn liền với? 

Câu 6. Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?

Câu 7. Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất? 

Câu 8. Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất?

Câu 9. Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm?

Câu 10. Thảm thực vật tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm?

Câu 11. Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

Câu 12: Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?

Câu 13. Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa?

Câu 14. Châu lục nghèo đói nhất thế giới? 

Câu 15. Vấn đề ô nhiễm môi trường ở đới nóng chủ yếu liên quan đến yếu tố nào?

Câu 16. Môi trường đới ôn hòa nằm trong khoảng? 

Câu 17. Khí hậu ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm là đặc điểm của môi trường nào?

Câu 18. Nước nào không tham gia nghị định thư Kyoto?

Câu 19. Váng dầu tràn ra biển hoặc các vụ tai nạn của tàu chở dầu trên biển gây ra hiện tượng gì?

Câu 20. Hoang mạc có ở hầu hết trên các châu lục và chiếm ? 

Câu 21. Hoang mạc Xahara ở châu Phi là hoang mạc?

Câu 22. Thiên tai xảy ra thường xuyên ở đới lạnh ?

Câu 23. Thảm thực vật đặc trưng của đới lạnh ?

Câu 24. Khí hậu và thực vật ở vùng núi chủ yếu thay đổi theo?

Câu 25. Các vùng núi thường là nơi cư trú của?

Câu 26. Môi trường nào sau đây không thuộc đới ôn hòa?

Câu 27. Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng?

Câu 28. Đặc điểm nổi bật của khí hậu đới lạnh?

Câu 29. Một trong những hậu quả của đô thị hóa tự phát?

Câu 30. Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở nhóm nước đang phát triển gắn liền với?

Câu 31. Phần lớn nền kinh tế các nước thuộc khu vực đới nóng còn chậm phát triển, nguyên nhân sâu xa là do?

Câu 32. Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho thời tiết đới ôn hòa thay đổi thất thường là do?

Câu 33. Trên lãnh thổ châu Á, xuất hiện môi trường hoang mạc với diện tích khá rộng lớn. Nguyên nhân chủ yếu là do?

Câu 34. Nguyên nhân chính gây tác động tiêu cực tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng? 

Câu 35. Nguyên nhân nào đã dẫn đến các làn sóng di dân ở đới nóng ?

Câu 36. Nguyên nhân nào làm cho diện tích băng ở hai cực đang ngày càng bị thu hẹp?

Câu 37. Vì sao sông ngòi miền đới lạnh thường có lũ lớn vào cuối xuân đầu hạ?

Câu 38. Việt Nam nằm trong môi trường khí hậu?

Câu 39. Sự biến động thời tiết ớ đới ôn hoà không phải do nguyên nhân nào sau đây?

Meri

Câu 21: Để ủ phân chuồng người ta thường trát bùn hoặc đậy kỹ là nhằm: 

A. Giúp phân nhanh hoai mục 

B. Hạn chế mất đạm 

C. Giữ vệ sinh môi trường 

D. Tất cả đều đúng 

Câu 22: Đối với phân hóa học, cần có những biện pháp bảo quản như thế nào? 

A. Đựng trong chum, vại, túi nilon kín 

B. Để nơi khô ráo, thoáng mát 

C. Không để lẫn lộn các loại phân bón với nhau 

D. Cả A, B, C đều đúng 

Câu 23: Phân hữu cơ có đặc điểm gì? 

A. Thành phần có nhiều chất dinh dưỡng 

B. Các chất dinh dưỡng ở dạng khó tiêu, cây không sử dụng được ngay 

C. Cần thời gian để phân hủy thành các chất hòa tan 

D. Cả A, B, C đều đúng 

Câu 24: Tiêu chí của giống cây trồng tốt gồm: 

A. Sinh trưởng tốt trong điều kiện khí hậu, đất đai và trình độ canh tác của địa phương. 

B. Có chất lượng tốt. 

C. Có năng suất cao và ổn định. 

D. Tất cả đều đúng 

Câu 25: Sử dụng các tác nhân vật lý hoặc chất hóa học để xử lí các bộ phận của cây gây ra đột biến, chọn những dòng có lợi để làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì? 

A. Phương pháp chọn lọc 

B. Phương pháp gây đột biến 

C. Phương pháp lai 

D. Phương pháp nuôi cấy mô 

Câu 26: Lấy phấn hoa của cây bố thụ phấn cho nhụy của cây mẹ, lấy hạt của cây mẹ gieo trồng, chọn các cây có đặc tính tốt làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì? 

A. Phương pháp chọn lọc 

B. Phương pháp lai 

C. Phương pháp gây đột biến 

D. Phương pháp nuôi cấy mô 

Câu 27: Khi bị sâu, bệnh, cây trồng có biểu hiện thế nào? 

A. Sinh trưởng và phát triển giảm 

B. Tốc độ sinh trưởng tăng 

C. Chất lượng nông sản không thay đổi 

D. Tăng năng suất cây trồng 

Câu 28: Bệnh cây là trạng thái không bình thường của cây do? 

A. Vi sinh vật gây hại. 

B. Điều kiện sống bất lợi. 

C. Cả A và B đều đúng. 

D. Cả A và B đều sai. 

Câu 29: Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là: 

A. Biện pháp canh tác 

B. Biện pháp thủ công 

C. Biện pháp hóa học 

D. Biện pháp sinh học 

Câu 30: Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào phòng trừ có hiệu quả cao và không gây ô nhiễm môi trường? 

A. Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh 

B. Biện pháp thủ công 

C. Biện pháp hóa học 

D. Biện pháp sinh học 

Câu 31: Nội dung của biện pháp canh tác là? 

A. Sử dụng thuốc hóa học để diệt sâu, bệnh 

B. Dùng vợt, bẫy đèn, bả độc để diệt sâu hại 

C. Làm đất, vệ sinh đồng ruộng, luân canh cây trồng 

D. Dùng sinh vật để diệt sâu hại 

Câu 32: Nhược điểm của biện pháp hóa học là: 

A. Khó thực hiện, tốn tiền... 

B. Gây độc cho người, ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái 

C. Hiệu quả chậm, tốn nhiều công sức tiền của 

D. Ít tác dụng khi sâu,bệnh đã phát triển thành dịch 

Câu 34: Ưu điểm của biện pháp sinh học là: 

A. Rẻ tiền, chi phí đầu tư ít 

B. Hiệu quả cao, không gây ô nhiễm môi trường 

C. Hiệu quả cao, gây ô nhiễm môi trường 

D. Tất cả ý trên đều đúng 

Câu 35: Muốn phòng, trừ sâu, bệnh đạt hiệu quả cao phải: 

A. Sử dụng biện pháp hóa học 

B. Sử dụng biện pháp sinh học 

C. Sử dụng biện pháp canh tác 

D. Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ.

Câu 36: Dùng tay bắt sâu hay ngắt bỏ cành, lá bị bệnh thuộc loại biện pháp gì?

A. Biện pháp hóa học 

B. Biện pháp sinh học 

C. Biện pháp canh tác 

D. Biện pháp thủ công

Câu 37: Biện pháp nào được coi là biện pháp cơ sở để phòng và trừ sâu, bệnh hại?

A. Biện pháp canh tác 

B. Biện pháp thủ công 

C. Biện pháp hóa học 

D. Biện pháp sinh học

Câu 38: Cày ải được áp dụng khi: 

A. Đất trũng, nước không tháo được cạn. 

B. Đất cao, ít được cấp nước. 

C. Đất còn ẩm, sau đó đất được phơi khô. c 

D. Tất cả đều sai

Câu 39: Cày đất là xáo trộn lớp đất mặt ở độ sâu từ: 

A. 20 – 30 cm. 

B. 30 – 40 cm. 

C. 10 – 20 cm. 

D. 40 – 50 cm. 

Câu 40: Bừa và đập đất có tác dụng: 

A. Xáo trộn lớp mặt đất, làm đất tơi xốp. 

B. Làm nhỏ đất, thu gom cỏ dại, trộn đều phân và san phẳng mặt ruộng. 

C. Dễ chăm sóc cây, tránh ngập úng và tạo tầng đất dày. 

D. Tất cả đều đúng 

Câu 41: Loại đất nào dưới đây không cần yêu cần cày sâu? 

A. Đất cát. 

B. Đất thịt. 

C. Đất sét. 

D. Đất trồng cây ăn quả, cây công nghiệp. 

Câu 42: Phân hay được sử dụng để bón phân lót là: 

A. Phân lân. 

B. Phân vô cơ. 

C. Phân hữu cơ. 

D. Cả A và C đều đúng. 

Câu 43: Mục đích của làm đất là gì? 

A. Làm cho đất tơi xốp 

B. Diệt cỏ dại và mầm mống sâu, bệnh. 

C. Tăng chất dinh dưỡng của đất. 

D. Cả A và B đều đúng. 

Câu 44: Muốn xác định thời vụ gieo trồng cần phải dựa trên các yếu tố: 

A. Khí hậu. 

B. Loại cây trồng. 

C. Tình hình phát sinh sâu, bệnh ở mỗi địa phương. 

D. Cả 3 đáp án trên. 

Câu 45: Nhiệm vụ của trồng trọt là: 

A. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi 

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp làm giấy 

C. Cung cấp nông sản xuất khẩu; đảm bảo lương thực, thực phẩm cho tiêu dùng trong nước 

D. Tất cả ý trên

 

Meri

Câu 2: Mục đích của làm đất là gì? 

A. Làm cho đất tơi xốp 

B. Diệt cỏ dại và mầm mống sâu, bệnh. 

C. Tăng chất dinh dưỡng của đất. 

D. Cả A và B đều đúng. 

Câu 3: Khai hoang, lấn biển nhằm mục đích gì? 

A. Tăng diện tích đất trồng 

B. Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng 

C. Tăng chất lượng nông sản 

D. Tăng sản lượng nông sản 

Câu 4: Biện pháp nào được coi là biện pháp cơ sở để phòng và trừ sâu, bệnh hại? 

A. Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh hại 

B. Biện pháp thủ công 

C. Biện pháp hóa học 

D. Biện pháp sinh học 

Câu 5: Lên luống trồng cây có tác dụng: 

A. Tạo tầng đất dày cho cây sinh trưởng và phát triển, dễ chăm sóc 

B. Dễ chăm sóc, chống ngập úng. 

C. Dễ chăm sóc, chống ngập úng, tạo tầng đất dày 

D. Nhìn cho đẹp, dễ chăm sóc. 

Câu 6: Nhóm phân nào sau đây là phân hóa học: 

A. Supe lân, phân heo, ure 

B. Ure, NPK, Supe lân 

C. Phân trâu, bèo dâu, DAP 

D. Muồng muồng, NPK, Ure 

Câu 7: Khi bị sâu, bệnh, cây trồng có biểu hiện thế nào? 

A. Sinh trưởng và phát triển giảm 

B. Tốc độ sinh trưởng tăng 

C. Chất lượng nông sản không thay đổi 

D. Tăng năng suất cây trồng 

Câu 8: Bệnh cây là trạng thái không bình thường của cây do? 

A. Vi sinh vật gây hại. 

B. Điều kiện sống bất lợi. 

C. Cả A và B đều đúng. 

D. Cả A và B đều sai. 

Câu 9: Phân chuồng, phân lân, phân rác,….thuộc nhóm phân: 

A.Phân khó hòa tan 

B.Phân hữu cơ 

C.Phân vi sinh 

D.Phân vi lượng 

Câu 10: Cây lúa dễ bị ngã, hạt lép là do bón nhiều: 

A. Phân lân 

B. Phân đạm 

C. Phân Kali 

D. Phân chuồng

Câu 11: Đất có độ pH= 6,5_7 là loại đất: 

A. Đất kiềm 

B. Đất chua 

C. Đất trung tính 

D. Đất mặn 

Câu 12: Biện pháp được lấy làm cơ sở trong chương trình IPM là: 

A. Hóa học 

B. Sinh học 

C. Canh tác 

D. Thủ công 

Câu 13: Mục đích của gieo trồng đúng thời vụ để phòng trừ sâu bệnh hại là: 

A. Tránh thời kỳ sâu bệnh phát sinh nhanh 

B. Làm thay đổi điều kiện sống và thức ăn của sâu bệnh 

C. Loại trừ mầm mống sâu bệnh hại 

D. Loại trừ nơi ẩn náu của sâu bệnh 

Câu 14: Phải sử dụng đất hợp lý vì: 

A. Dân số tăng, 

B. Diện tích đất trồng có hạn, dân số tăng, nhu cầu nhà ở ngày càng nhiều 

C. Để dành đất xây các khu công nghiệp 

D. Giữ cho đất không bị thoái hóa 

Câu 15: Côn trùng có biến thái hoàn toàn phá hại mạnh nhất ở giai đoạn: 

A. Trứng 

B. Sâu non 

C. Nhộng

D. Sâu trưởng thành

Câu 16: Căn cứ vào thành phần cơ giới, người ta chia đất thành mấy loại:

A. 2 loại 

B. 3 loại 

C. 4 loại 

D. 5 loại

Câu 17: Ưu điểm của biện pháp sinh học là:

A. Thực hiện đơn giản 

B. Hiệu quả cao, chi phí thấp 

C. Tiêu diệt sâu bệnh nhanh 

D. Hiệu quả cao, không gây ô nhiễm môi trường

Câu 18: Đạm Urê bảo quản bằng cách:

A. Phơi ngoài nắng thường xuyên 

B. Để nơi khô ráo 

C. Đậy kín, để đâu cũng được 

D. Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát 

Câu 19: Nhóm phân nào sau đây dùng để bón lót: 

A. Phân hữu cơ, phân xanh, phân đạm 

B. Phân xanh, phân kali, phân NPK 

C. Phân rác, phân xanh, phân chuồng 

D. Phân DAP, phân lân, phân xanh, phân vi sinh 

Câu 20: Bón thúc là cách bón: 

A. Bón 1 lần 

B. Bón nhiều lần 

C. Bón trước khi gieo trồng 

D. Bón trong quá trình sinh trưởng của cây

 

Meri

Câu 51: Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long KHÔNG xuất phát từ lý do nào sau đây? 

A. Vua Lý không muốn đóng đô ở Hoa Lư vì đó là kinh đô của nhà Đinh - Tiền Lê.

B.  Đất nước đã hòa bình, ổn định cần có điều kiện thuận lợi để phát triển.

C. Hoa Lư là vùng đất hẹp, nhiều núi đá, hạn chế sự phát triển lâu dài của đất nước.

D. Địa thế của Thăng Long rất thuận lợi về giao thông và phát triển đất nước lâu dài.

Câu 52: Đâu KHÔNG là lý do khiến Lý Thường Kiệt chọn sông Như Nguyệt làm nơi xây dựng phòng tuyến đánh giặc? 

A. Là con sông chặn ngang tất cả các ngả đường bộ từ Quảng Tây vào Thăng Long.

B. Lực lượng quân Tống sang xâm lược Việt Nam chủ yếu là bộ binh.

C. Dựa trên truyền thống đánh giặc trên sông của các triều đại trước.

D. Là một chiến hào tự nhiên khó để vượt qua.

Câu 53: Cuộc kháng chiến chống Tống (1075 - 1077) giành thắng lợi KHÔNG xuất phát từ nguyên nhân nào sau? 

A. Nhà Lý đã đưa ra được đường lối đánh giặc đúng đắn, sáng tạo.

B. Nhân dân Đại Việt có tinh thần yêu nước, ý chí quyết chiến, quyết thắng với kẻ thù.

   C. Nhà Tống đang lâm vào tình trạng khủng hoảng, tiềm lực suy giảm.

D. Sự đoàn kết giữa Đại Việt và Champa trong cuộc chiến đấu chống kẻ thù chung.

Câu 54: Nội dung nào không đúng trong bộ luật “Hình Thư” thời Lý? 

A. Bảo vệ của công, tài sản nhân dân       

B. Bảo vệ quyền lợi phụ nữ và trẻ em      

C. Bảo vệ sản xuất nông nghiệp

D. Bảo vệ vua, kinh thành, đất nước

Câu 55: Một công trình kiến trúc nổi tiếng ở Trung Quốc đã được công nhận là kì quan thế giới hiện đại vào năm 2007 có tên gọi là

 A. Cố Cung

 B. Lăng Li Sơn.

C. Thành cổ Bình Dao

D. Vạn lí trường thành.

Câu 56: Để kỉ niệm chuyến đi vòng quanh Trái Đất lần đầu tiên, hiện nay nơi nào trên thế giới được mang tên Ma-gien-lan?

A. Eo biển giữa châu Âu và châu Phi.

B. Eo biển giữa châu Á và Bắc Mĩ.

C. Mũi cực Nam của Nam Mĩ.

D. Mũi cực Nam của châu Phi

Câu 57: Em có nhận xét gì về nhận định sau “Ấn Độ được coi là một trong những trung tâm văn minh của nhân loại”?

    A. Văn hóa Ấn Độ được hình thành từ rất sớm

    B. Ấn Độ là quê hương của nhiều tôn giáo

    C. Văn hóa Ấn Độ  không có ảnh hưởng rộng đến quá trình phát triển lịch sử và văn hóa của các dân tộc Đông Nam Á.

    D. Ấn Độ có nền văn hóa phát triển cao, phong phú, toàn diện,ảnh hưởng ra bên ngoài trong đó có một số thành tựu vẫn được sử dụng đến ngày nay

 

Câu 58:  Nhận xét nào KHÔNG đúng khi nói về tổ chức nhà nước thời nhà Ngô? 

A. Thể hiện ý thức độc lập tự chủ

B. chức bộ máy nhà nước đã được tổ chức chặt chẽ, hoàn thiện cho đến ngày sau.C. Đặt cơ sở cho sự phát triển của tổ chức bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau

D. Tổ chức bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai

 

Câu 59:  Đánh giá việc Thái Hậu Dương Vân Nga lấy áo long bào khoác lên người Lê Hoàn và suy tôn ông làm vua như thế nào?

A. Lê Hoàn là người thân của bà.

B. Bà muốn lợi dụng Lê Hoàn và làm hoàng hậu hai triều.

C. Bà hi sinh quyền lợi của dòng họ, để bảo vệ lợi ích của cả dân tộc.

D. Bà bị thế lực mạnh của Lê Hoàn ép buộc vào tình thế.

Câu 60: Thời nhà Lý, đạo Phật phát triển thành quốc giáo KHÔNG phải vì: 

A. Nhà Lý được thành lập dựa trên sự giúp đỡ của các nhà sư.

B. Do đạo phật phù hợp với đời sống văn hóa tinh thần của người Việt.

 

C. Tư tưởng thoát Trung trong buổi đầu mới giành độc lập của người Việt.

D. Nho giáo không có tác dụng trong công cuộc xây dựng đất nước.