HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
1. play -> to play/playing
2. interest -> interesting
3. wait -> are waiting
4. have donated -> donated
5. did -> have
6. and -> but
7. more -> less
8. bored -> boring
23. problems
24. on
25. entertainment
26. despite
27. hooked
a
=> (3x - 4)^3 = 5^3
=> 3x - 4 = 5
=> 3x = 5 + 4
=> 3x = 9
=> x = 9 : 3
=> x = 3
b
1. d
2. b
3. b
4. c
5. b
6. a
7. b
8. d
9. c
10. b
16. riding
17. went
18. have lived
19. take
20. have known
26. c
27. a
28. c
29. b
30. b
1. c
2. a
25. b
26. a
27. b
28. b
29. c
vì dân số tập trung chủ yếu ở các vùng ven biển, vùng đồng bằng hoặc vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi