`8000000; 9000000; 10 000 000; 11 000 000`
`6640 000; 6670 000; 668 0000; 6700000; 67100000`
- 6000000, 7000000, 8000000, 9000000, 10000000, 11000000, 12000000
- 6630000, 6640000, 6650000, 6660000, 6670000, 6680000,6690000, 6700000, 6710000, 6720000
`8000000; 9000000; 10 000 000; 11 000 000`
`6640 000; 6670 000; 668 0000; 6700000; 67100000`
- 6000000, 7000000, 8000000, 9000000, 10000000, 11000000, 12000000
- 6630000, 6640000, 6650000, 6660000, 6670000, 6680000,6690000, 6700000, 6710000, 6720000
a) Đọc các số sau: 465 399, 10 000 000, 568 384 000, 1 000 000 000.
b) Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số:
Chín trăm sáu mươi bảy triệu, bốn trăm bốn mươi tư triệu, một tỉ, hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 trong mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào: 3 720 598,
72 564 000, 897 560 212
b) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):

8 151 821, 2 669 000, 6 348 800, 6 507 023
c) Sử dụng đơn vị là triệu viết lại mỗi số sau (theo mẫu):

2 000 000, 380 000 000, 456 000 000, 71 000 000
Đọc thông tin sau và nói cho bạn nghe các số em đọc được:
